Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
七湾八拐
qī wān bā guǎi

biến thể của 七彎八拐|七弯八拐[qi1 wan1 ba1 guai3]

Cụm từ
七河州
Qī hé zhōu

vùng Semirechye của Kazakhstan, giáp hồ Balkash 巴爾喀什湖|巴尔喀什湖[Ba1 er3 ka1 shi2 Hu2]

Cụm từ
七武士
Qī wǔ shì

Bảy võ sĩ Samurai (phim)

Cụm từ
七月份
qī yuè fèn

tháng Bảy

Cụm từ
七月
Qī yuè

tháng Bảy; tháng bảy (của năm âm lịch)

Cụm từ
七曜
qī yào

bảy hành tinh trong thiên văn học tiền hiện đại (Mặt Trời, Mặt Trăng, Sao Thủy, Sao Kim, Sao Hỏa, Sao Mộc và Sao Thổ)

Cụm từ
七星瓢虫
qī xīng piáo chóng

bọ rùa bảy chấm (Coccinella septempunctata)

Cụm từ
七星区
Qī xīng qū

quận Thất Tinh của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
七星
Qī xīng

quận Thất Tinh của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
七旬老人
qī xún lǎo rén

người ở độ tuổi thất tuần

Cụm từ
七日热
qī rì rè

bệnh xoắn khuẩn leptospirosis

Cụm từ
七方
qī fāng

(y học Trung Quốc) bảy loại phương thuốc 大方[da4 fang1], 小方[xiao3 fang1], 緩方|缓方[huan3 fang1], 急方[ji2 fang1], 奇方[ji1 fang1], 偶方[ou3 fang1] và 重方[chong2 fang1] hoặc 複方|复方[fu4 fang1]

Cụm từ
七政四余
qī zhèng sì yú

bảy thiên thể và bốn ngôi sao tưởng tượng (trong chiêm tinh và phong thủy)

Cụm từ
七拼八凑
qī pīn bā còu

tập hợp ngẫu nhiên; một bộ sưu tập lộn xộn

Cụm từ
七折八扣
qī zhé bā kòu

nghĩa đen: cắt giảm và khấu trừ nhiều (thành ngữ); nghĩa bóng: giảm đáng kể; cắt giảm lớn

Thành ngữ
七扭八歪
qī niǔ bā wāi

méo mó; cong quẹo; không đồng đều (thành ngữ)

Thành ngữ
七手八脚
qī shǒu bā jiǎo

(thành ngữ) mọi người cùng xúm vào giúp đỡ (hăng hái nhưng hơi hỗn loạn)

Thành ngữ
七情六欲
qī qíng liù yù

các loại cảm xúc và ham muốn

Cụm từ
七情
qī qíng

bảy trạng thái cảm xúc; bảy cảm xúc trong lý thuyết và liệu pháp y học cổ truyền Trung Quốc, cụ thể là: vui 喜[xi3], giận 怒[nu4], lo âu 憂|忧[you1], suy nghĩ 思[si1], buồn 悲[bei1]…

Cụm từ
七律
qī lǜ

viết tắt của 七言律詩|七言律诗[qi1yan2 lu:4shi1]

Viết tắt
七彩
qī cǎi

bảy màu; nhiều màu; sặc sỡ; màu cầu vồng

Cụm từ
七弯八拐
qī wān bā guǎi

quanh co và khúc khuỷu; phức tạp và rắc rối

Cụm từ
七弦琴
qī xián qín

cổ cầm hoặc đàn tranh bảy dây

Cụm từ
七年之痒
qī nián zhī yǎng

cơn ngứa bảy năm

Cụm từ
七带石斑鱼
qī dài shí bān yú

Epinephelus septemfasciatus

Cụm từ
七巧板
qī qiǎo bǎn

trò chơi xếp hình tangram (trò chơi ghép khối truyền thống của Trung Quốc)

Cụm từ
七孔
qī kǒng

bảy khiếu trên đầu người: 2 mắt, 2 tai, 2 lỗ mũi, 1 miệng

Cụm từ
七姊妹星团
Qī zǐ mèi xīng tuán

Chòm sao Tua Rua M45

Cụm từ
七大工业国集团
qī dà gōng yè guó jí tuán

G7, nhóm 7 nước công nghiệp: Mỹ, Nhật, Anh, Đức, Pháp, Ý và Canada (nay là G8, bao gồm Nga)

Cụm từ
七大姑八大姨
qī dà gū bā dà yí

họ hàng xa

Cụm từ