Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
三围
sān wéi

Số đo ba vòng, viết tắt cho ba số đo của phụ nữ, cụ thể: ngực 胸圍|胸围[xiong1 wei2], eo 腰圍|腰围[yao1 wei2] và hông 臀圍|臀围[tun2 wei2]

Viết tắt
三国演义
Sān guó Yǎn yì

Tam Quốc Diễn Nghĩa của La Quán Trung 羅貫中|罗贯中[Luo2 Guan4 zhong1], một trong Tứ Đại Danh Tác của văn học Trung Quốc, là câu chuyện hư cấu về thời Tam Quốc khi nhà Hán tan rã…

Cụm từ
三国志
Sān guó zhì

Tam Quốc Chí, cuốn thứ tư trong Nhị Thập Tứ Sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Trần Thọ 陳壽|陈寿[Chen2 Shou4] biên soạn năm 289 dưới triều Tấn 晉朝|晋朝[Jin4 chao2], gồm 65 quyển

Cụm từ
三国史记
Sān guó shǐ jì

Tam Quốc Sử Ký (tiếng Hàn: Samguk Sagi), cuốn sử Hàn Quốc lâu đời nhất còn tồn tại, biên soạn dưới thời Kim Busik 金富軾|金富轼[Jin1 Fu4 shi4] năm 1145. Ba vương quốc là Goguryeo…

Cụm từ
三国
Sān guó

thời kỳ Tam Quốc (220-280) trong lịch sử Trung Quốc; bất kỳ thời Tam Quốc nào trong lịch sử Hàn Quốc, đặc biệt từ thế kỷ 1 SCN đến khi thống nhất dưới thời Tân La 新羅|新罗[Xin1…

Cụm từ
三和弦
sān hé xián

(âm nhạc) hợp âm ba; hợp âm ba nốt

Cụm từ
三味线
sān wèi xiàn

shamisen, nhạc cụ Nhật Bản có ba dây

Cụm từ
三合院
sān hé yuàn

nhà ở có công trình bao quanh một sân ở ba phía

Cụm từ
三合会
sān hé huì

băng nhóm tội phạm Trung Quốc; hội Tam Hoàng, hội kín chống Mãn Thanh ở Trung Quốc thời nhà Thanh

Cụm từ
三合星
sān hé xīng

(thiên văn) hệ sao ba

Cụm từ
三合土
sān hé tǔ

vữa; bê tông; xi măng

Cụm từ
三合一疫苗
sān hé yī yì miáo

vắc-xin DTP

Cụm từ
三合一
sān hé yī

ba trong một; gấp ba

Cụm từ
三台县
Sān tái xiàn

huyện Santai ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], phía bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
三台
Sān tái

huyện Santai ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
三句话不离本行
sān jù huà bù lí běn háng

lúc nào cũng nói chuyện công việc (thành ngữ)

Thành ngữ
三反运动
sān fǎn yùn dòng

chiến dịch "Ba Phản" (phản tham nhũng, phản lãng phí, phản quan liêu), cuộc thanh trừng đầu những năm 1951-52 ở Trung Quốc

Cụm từ
三反
Sān fǎn

chiến dịch "Ba Phản" (phản tham nhũng, phản lãng phí, phản quan liêu), cuộc thanh trừng đầu những năm 1951-52 ở Trung Quốc

Cụm từ
三叉神经
sān chā shén jīng

dây thần kinh sinh ba

Cụm từ
三叉戟
sān chā jǐ

cây đinh ba

Cụm từ
三原县
Sān yuán Xiàn

huyện Sanyuan ở Xianyang 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây

Cụm từ
三原则
sān yuán zé

ba nguyên tắc (trong nhiều ngữ cảnh)

Cụm từ
三原
Sān yuán

huyện Sanyuan ở Xianyang 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây

Cụm từ
三千大千世界
sān qiān dà qiān shì jiè

vũ trụ (Phật giáo)

Cụm từ
三十而立
sān shí ér lì

ba mươi tuổi nên độc lập (thành ngữ, từ Khổng Tử)

Thành ngữ
三十年河东,三十年河西
sān shí nián hé dōng , sān shí nián hé xī

sông chảy ba mươi năm hướng Đông, ba mươi năm hướng Tây (tục ngữ); thay đổi là hằng số duy nhất

Tục ngữ / châm ngôn
三十六计,走为上计
sān shí liù jì , zǒu wéi shàng jì

xem 三十六計,走為上策|三十六计,走为上策[san1 shi2 liu4 ji4 , zou3 wei2 shang4 ce4]

Cụm từ
三十六计,走为上策
sān shí liù jì , zǒu wéi shàng cè

trong ba mươi sáu kế, kế hay nhất là chạy (thành ngữ); điều tốt nhất nên làm là rời đi

Thành ngữ
三十六计
sān shí liù jì

Ba Mươi Sáu Kế, một tiểu luận Trung Quốc dùng để minh họa một loạt kế sách sử dụng trong chính trị, chiến tranh, và trong giao tiếp dân sự; tất cả mưu kế và chiến lược có thể có

Cụm từ
三十六字母
sān shí liù zì mǔ

ba mươi sáu phụ âm đầu trong lý thuyết ngữ âm Tống

Cụm từ