Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
三十八度线
sān shí bā dù xiàn

vĩ tuyến 38; đường phân chia thỏa thuận tại Yalta giữa vùng ảnh hưởng của Mỹ và Liên Xô ở Triều Tiên, nay là DMZ giữa Bắc và Nam Triều Tiên

Cụm từ
三十二相
sān shí èr xiàng

ba mươi hai tướng tốt của Phật

Cụm từ
三十二位元
sān shí èr wèi yuán

32-bit (máy tính)

Cụm từ
三十
sān shí

ba mươi; 30

Cụm từ
三北防护林
Sān běi Fáng hù lín

Vạn lý trường thành xanh của Trung Quốc, chương trình trồng rừng quy mô lớn ở rìa phía đông sa mạc Gobi nhằm ngăn chặn sa mạc hóa, bắt đầu năm 1978 và dự kiến hoàn thành năm 2050

Cụm từ
三北
Sān běi

ba vùng phía bắc Trung Quốc, 東北|东北[Dong1 bei3], 華北|华北[Hua2 bei3] và 西北[Xi1 bei3]

Cụm từ
三包
sān bāo

"dịch vụ ba đảm bảo": sửa chữa, đổi trả, hoàn tiền

Cụm từ
三分头
sān fēn tóu

kiểu tóc nam thông thường; cắt ngắn hai bên và sau gáy

Cụm từ
三分钟热度
sān fēn zhōng rè dù

thời gian nhiệt tình ngắn; thoáng chốc rồi tàn

Cụm từ
三分熟
sān fēn shú

tái vừa (của bít tết)

Cụm từ
三分之一
sān fēn zhī yī

một phần ba

Cụm từ
三分
sān fēn

một chút; ở mức độ nào đó

Cụm từ
三公经费
sān gōng jīng fèi

"ba khoản chi công" của chính phủ Trung Quốc, tức là di chuyển hàng không, chi phí ăn uống và giải trí, và xe công

Cụm từ
三公消费
sān gōng xiāo fèi

xem 三公經費|三公经费[san1 gong1 jing1 fei4]

Cụm từ
三八线
sān bā xiàn

vĩ tuyến 38, tạo thành biên giới DMZ giữa Triều Tiên và Hàn Quốc

Cụm từ
三八节
Sān bā jié

Ngày Quốc tế Phụ nữ (8 tháng 3)

Cụm từ
三八大盖
Sān bā Dà gài

(khẩu ngữ) Súng trường Arisaka Type 38 (súng trường quân đội Nhật Bản sử dụng 1905-1945)

Khẩu ngữ
三八
sān bā

Ngày Quốc tế Phụ nữ 婦女節|妇女节[Fu4 nu:3 jie2], 8 tháng 3; ngốc; ngớ ngẩn

Cụm từ
三两
sān liǎng

hai hoặc ba

Cụm từ
三光政策
Sān guāng Zhèng cè

chính sách Tam Quang (giết sạch, đốt sạch, cướp sạch), chính sách của Nhật Bản ở Trung Quốc trong Thế chiến II

Cụm từ
三光
sān guāng

mặt trời, mặt trăng và các vì sao

Cụm từ
三元音
sān yuán yīn

nguyên âm ba (như uei trong tiếng Phổ thông, v.v.)

Cụm từ
三元醇
sān yuán chún

rượu propylic C3H7OH

Cụm từ
三元运算
sān yuán yùn suàn

toán tử bậc ba (tin học)

Cụm từ
三元区
Sān yuán Qū

Sanyuan, một quận của thành phố Tam Minh 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
三元
sān yuán

(xưa) giải nhất kỳ thi khoa bảng ba cấp: tỉnh 解元[jie4 yuan2], hội 會元|会元[hui4 yuan2] và đình 狀元|状元[zhuang4 yuan2]

Cụm từ
三价
sān jià

hóa trị ba

Cụm từ
三催四请
sān cuī sì qǐng

vừa nài nỉ vừa thuyết phục

Cụm từ
三倍
sān bèi

gấp ba

Cụm từ
三个臭皮匠,顶个诸葛亮
sān gè chòu pí jiang , dǐng gè Zhū gě Liàng

nghĩa đen: ba thợ đóng giày ngu dốt hợp lại thành thiên tài (thành ngữ); nghĩa bóng: trí tuệ tập thể; trí tuệ của đám đông vượt qua bất kỳ cá nhân nào

Thành ngữ