Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
三废
sān fèi

ba loại chất thải, gồm: nước thải 廢水|废水[fei4 shui3], khí thải 廢氣|废气[fei4 qi4], xỉ công nghiệp 廢渣|废渣[fei4 zha1]

Cụm từ
三厢
sān xiāng

xe sedan (loại thân ô tô)

Cụm từ
三度
sān dù

quãng ba (khoảng cách âm nhạc)

Cụm từ
三峡镇
Sān xiá zhèn

thị trấn Tam Hiệp ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
三峡水库
Sān xiá Shuǐ kù

Hồ chứa Tam Hiệp trên sông Trường Giang hay Dương Tử

Cụm từ
三峡大坝
Sān xiá Dà bà

Đập Tam Hiệp trên sông Dương Tử

Cụm từ
三峡
Sān xiá

Tam Hiệp trên sông Trường Giang hoặc Dương Tử, gồm: hiệp Khúc Đường 瞿塘峽|瞿塘峡[Qu2 tang2 Xia2], hiệp Vu 巫峽|巫峡[Wu1 Xia2] và hiệp Tây Lăng 西陵峽|西陵峡[Xi1 ling2 Xia2]; thị trấn Tam Hiệp…

Cụm từ
三岛由纪夫
Sān dǎo Yóu jì fū

Mishima Yukio (1925-1970), tác giả người Nhật, bút danh của (平岡公威|平冈公威, Hiraoka Kimitake)

Cụm từ
三岔口
Sān chà kǒu

"Ngã ba đường", vở kinh kịch nổi tiếng, dựa trên câu chuyện từ 水滸傳|水浒传[Shui3 hu3 Zhuan4]

Cụm từ
三山区
Sān shān qū

khu Sanshan của thành phố Wuhu 蕪湖市|芜湖市[Wu2 hu2 shi4], tỉnh An Huy

Cụm từ
三山
Sān shān

quận Sanshan của thành phố Wuhu 蕪湖市|芜湖市[Wu2 hu2 shi4], An Huy

Cụm từ
三屉桌
sān tì zhuō

bàn ba ngăn kéo (đồ nội thất truyền thống Trung Quốc)

Cụm từ
三尖杉酯碱
sān jiān shān zhǐ jiǎn

harringtonine (hóa học)

Cụm từ
三小
sān xiǎo

(Đài Loan) (thô tục) chuyện quái gì vậy? (từ tiếng Đài Loan 啥潲, phiên âm Tai-lo [siánn-siâ], tương đương với tiếng Quan Thoại 什麼|什么[shen2 me5])

Tiếng lóng xã hội
三对三斗牛
sān duì sān dòu niú

trận đấu bóng rổ ba đấu ba

Cụm từ
三寸不烂之舌
sān cùn bù làn zhī shé

khéo ăn khéo nói; có tài ăn nói lưu loát

Cụm từ
三宝鸟
sān bǎo niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim sả đô la phương đông (Eurystomus orientalis)

Cụm từ
三宝太监
Sān bǎo tài jiàn

Thái giám Tam Bảo, chức danh chính thức của Trịnh Hòa 鄭和|郑和[Zheng4 He2]; cũng được viết là 三保太監|三保太监

Cụm từ
三宝
sān bǎo

Tam Bảo quý giá của Phật giáo, đó là: Phật 佛, Pháp 法 (giáo lý của ngài), và Tăng 僧 (tăng đoàn của ngài)

Cụm từ
三家村
Sān jiā cūn

(nghĩa đen) ngôi làng ba hộ gia đình; Tam Gia Thôn, một chuyên mục tiểu luận trên báo Bắc Kinh từ 1961-1966, do Đặng Thác 鄧拓|邓拓[Deng4 Tuo4], Ngô Hàm 吳晗|吴晗[Wu2 Han2] và Liêu Mạc…

Cụm từ
三官大帝
sān guān dà dì

tam quan đại đế, ba vị thần quản lý trời, đất và nước (Đạo giáo)

Cụm từ
三字经
sān zì jīng

(tiếng lóng) lời chửi thề; từ bốn chữ cái

Tiếng lóng xã hội
三姑六婆
sān gū liù pó

phụ nữ làm nghề không đứng đắn hoặc phi pháp (thành ngữ)

Thành ngữ
三夷教
sān yí jiào

ba tôn giáo ngoại lai (Cảnh giáo, Mani giáo và Hỏa giáo)

Cụm từ
三天打鱼,两天晒网
sān tiān dǎ yú , liǎng tiān shài wǎng

nghĩa đen: ba ngày đánh cá, hai ngày phơi lưới (tục ngữ); hàm ý: không kiên trì làm việc gì đó; làm việc không đều đặn

Tục ngữ / châm ngôn
三天两头
sān tiān liǎng tóu

nghĩa đen: hai lần mỗi ba ngày (thành ngữ); gần như mỗi ngày; thường xuyên

Thành ngữ
三天不打,上房揭瓦
sān tiān bù dǎ , shàng fáng jiē wǎ

ba ngày không đánh, trẻ leo lên mái dỡ ngói (thành ngữ); thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi

Thành ngữ
三大纪律八项注意
Sān Dà Jì lǜ Bā Xiàng Zhù yì

Ba điều kỷ luật và tám điều chú ý, học thuyết quân sự do Mao Trạch Đông ban hành năm 1928 cho Hồng Quân, bao gồm các yêu cầu nghiêm ngặt về tiêu chuẩn hành vi và tôn trọng dân…

Cụm từ
三地门乡
Sān dì mén xiāng

Thị trấn Santimen ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
三地门
Sān dì mén

Xã Santimen ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ