不渝
kiên định; không thay đổi; trước sau như một; trung thành
kiên định; không thay đổi; trước sau như một; trung thành
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(về kỹ năng, ngoại hình, v.v.) không suy giảm chút nào; vẫn (tốt, sung sức, v.v.) như trước
›不测bù cèbất ngờ; không đo lường được; tình huống bất ngờ; dự phòng; sự cố
›不清楚bù qīng chukhông rõ; không hiểu; hiện tại chưa biết
›不凑巧bù còu qiǎokhông may
›不清bù qīngkhông rõ ràng
›不准确bù zhǔn quèkhông chính xác
›不消bù xiāokhông cần; không cần thiết (phải nói)
›不温不火bù wēn bù huǒ(về bán hàng, rating chương trình TV, v.v.) không nóng cũng không lạnh; vừa phải; bình thường; (về người)…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.