Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
不知凡几
bù zhī fán jǐ

không thể biết bao nhiêu; những trường hợp tương tự nhiều vô số

Cụm từ
不知何故
bù zhī hé gù

bằng cách nào đó

Cụm từ
不知不觉
bù zhī bù jué

một cách vô thức; không hay biết

Cụm từ
不知丁董
bù zhī Dīng Dǒng

quên mất số phận của Đinh và Đổng (thành ngữ); không lưu ý bài học quá khứ

Thành ngữ
不知
bù zhī

không biết; không hay; vô tình; không thừa nhận (thất bại, khó khăn, mệt mỏi, v.v.)

Cụm từ
不瞅不睬
bù chǒu bù cǎi

hoàn toàn phớt lờ; không chú ý đến ai đó

Cụm từ
不睦
bù mù

không hòa hợp; mâu thuẫn

Cụm từ
不眠不休
bù mián bù xiū

liên tục không ngủ hoặc nghỉ ngơi (thành ngữ)

Thành ngữ
不看僧面看佛面
bù kàn sēng miàn kàn fó miàn

nghĩa đen: không vì mặt của sư thì vì mặt của Phật (thành ngữ); nghĩa bóng: (làm gì cho ai) vì nể nang người khác

Thành ngữ
不省人事
bù xǐng rén shì

mất ý thức; bất tỉnh; hôn mê

Cụm từ
不相符
bù xiāng fú

không hòa hợp

Cụm từ
不相干
bù xiāng gān

không liên quan; không có gì liên quan đến

Cụm từ
不相容原理
bù xiāng róng yuán lǐ

nguyên lý loại trừ (Pauli) (vật lý)

Cụm từ
不相容
bù xiāng róng

không tương thích

Cụm từ
不相上下
bù xiāng shàng xià

ngang sức; ngang nhau

Cụm từ
不尽然
bù jìn rán

không luôn luôn; không hoàn toàn; không nhất thiết như vậy; không hoàn toàn đúng

Cụm từ
不尽根
bù jìn gēn

số vô tỷ (toán học)

Cụm từ
不尽
bù jìn

không hoàn toàn; không ngừng nghỉ

Cụm từ
不白之冤
bù bái zhī yuān

nỗi oan không được giải; quyền lợi không được phục hồi; sự sai trái chưa được sửa chữa

Cụm từ
不登大雅之堂
bù dēng dà yǎ zhī táng

nghĩa đen: không phù hợp với nơi tao nhã (về tác phẩm nghệ thuật); không thể trình bày; thô tục; không tinh tế

Tiếng lóng xã hội
不痛不痒
bù tòng bù yǎng

nghĩa đen: không đau, không ngứa (thành ngữ); có gì đó không ổn, nhưng không rõ là gì; nghĩa bóng: không đi vào vấn đề trọng tâm; chỉ lướt qua; bề mặt; qua loa

Thành ngữ
不疾不徐
bù jí bù xú

không quá nhanh cũng không quá chậm (thành ngữ)

Thành ngữ
不当紧
bù dāng jǐn

không quan trọng; không đáng kể

Cụm từ
不当得利
bù dàng dé lì

lợi ích không chính đáng

Cụm từ
不当家不知柴米贵
bù dāng jiā bù zhī chái mǐ guì

người không quản lý gia đình thì không biết gạo củi đắt đỏ (thành ngữ)

Thành ngữ
不当事
bù dāng shì

vô dụng; coi như vô dụng

Cụm từ
不当一回事
bù dàng yī huí shì

không coi là vấn đề quan trọng

Cụm từ
不当
bù dàng

không phù hợp; không thích hợp; không đúng đắn

Cụm từ
不畏强权
bù wèi qiáng quán

không khuất phục trước quyền lực (thành ngữ); thách thức đe dọa và bạo lực

Thành ngữ
不畏强暴
bù wèi qiáng bào

không khuất phục trước bạo lực (thành ngữ); thách thức đe dọa và bạo lực

Thành ngữ