不温不火
(về bán hàng, rating chương trình TV, v.v.) không nóng cũng không lạnh; vừa phải; bình thường; (về người) điềm tĩnh; không nao núng
(về bán hàng, rating chương trình TV, v.v.) không nóng cũng không lạnh; vừa phải; bình thường; (về người) điềm tĩnh; không nao núng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không cần; không cần thiết (phải nói)
›不为过bù wéi guòkhông phải phóng đại; không quá mức; không sai lệch
›不准确bù zhǔn quèkhông chính xác
›不溶bù róngkhông hòa tan
›不凑巧bù còu qiǎokhông may
›不满bù mǎnbực bội; không hài lòng; không thỏa mãn
›不测bù cèbất ngờ; không đo lường được; tình huống bất ngờ; dự phòng; sự cố
›不满意bù mǎn yìkhông hài lòng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.