Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
不为已甚不為已甚

bù wéi yǐ shèn

不为已甚 là gì?

不为已甚 [bù wéi yǐ shèn] có nghĩa là tránh không đi đến cực đoan khi trừng phạt; không quá khắc nghiệt với đối tượng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 不为已甚 trong tiếng Việt

  1. tránh không đi đến cực đoan khi trừng phạt
  2. không quá khắc nghiệt với đối tượng

Cách đọc và ghi nhớ 不为已甚

不为已甚 được đọc là bù wéi yǐ shèn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tránh không đi đến cực đoan khi trừng phạt; không quá khắc nghiệt với đối tượng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan