Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
不误
bù wù

dùng trong các biểu thức dạng 照V不誤|照V不误[zhao4 xx5 bu4 wu4], trong đó V là động từ, 照[zhao4] nghĩa là "như trước", và ý nghĩa tổng thể là "tiếp tục (làm gì đó) bất chấp" hoặc…

Cụm từ
不语
bù yǔ

(văn học) không nói

Cụm từ
不详
bù xiáng

không chi tiết; không rõ ràng lắm

Cụm từ
不该
bù gāi

không nên; không nợ gì

Cụm từ
不许
bù xǔ

không cho phép; không được; không thể

Cụm từ
不记名投票
bù jì míng tóu piào

bỏ phiếu kín

Cụm từ
不记名
bù jì míng

xem 無記名|无记名[wu2 ji4 ming2]

Cụm từ
不计其数
bù jì qí shù

nghĩa đen: số của chúng không thể đếm được (thành ngữ); nghĩa bóng: vô số; vô kể

Thành ngữ
不计
bù jì

không quan tâm; không tính đến

Cụm từ
不言自明
bù yán zì míng

tự hiển nhiên; không cần giải thích (thành ngữ)

Thành ngữ
不言而喻
bù yán ér yù

không cần nói cũng hiểu; điều đó tự nhiên

Cụm từ
不言不语
bù yán bù yǔ

không nói một lời (thành ngữ); giữ im lặng

Thành ngữ
不触目
bù chù mù

không nổi bật

Cụm từ
不解风情
bù jiě fēng qíng

không lãng mạn; không nhạy cảm

Cụm từ
不解
bù jiě

không hiểu; bị làm khó hiểu; không thể giải quyết

Cụm từ
不觉
bù jué

một cách vô thức

Cụm từ
不规范
bù guī fàn

không chuẩn; bất thường; không đều đặn

Cụm từ
不规则四边形
bù guī zé sì biān xíng

tứ giác không đều; hình thang

Cụm từ
不规则三角形
bù guī zé sān jiǎo xíng

tam giác không đều (toán học)

Cụm từ
不规则
bù guī zé

bất quy tắc

Cụm từ
不见经传
bù jiàn jīng zhuàn

không được tìm thấy trong kinh điển (thành ngữ); không được biết đến; không có căn cứ; không có tính thẩm quyền

Thành ngữ
不见棺材不落泪
bù jiàn guān cai bù luò lèi

nghĩa đen: không rơi lệ cho đến khi thấy quan tài (thành ngữ); nghĩa bóng: không chịu tin cho đến khi đối mặt với thực tế nghiệt ngã

Thành ngữ
不见得
bù jiàn de

không nhất thiết; không có khả năng

Cụm từ
不见天日
bù jiàn tiān rì

đen tối mịt mù (thành ngữ); thế giới không có công lý

Thành ngữ
不见兔子不撒鹰
bù jiàn tù zi bù sā yīng

không thả chim ưng trước khi thấy thỏ (thành ngữ); không hành động trước khi chắc chắn thành công

Thành ngữ
不见了
bù jiàn le

đã biến mất; đang mất; tìm không thấy đâu cả

Cụm từ
不见不散
bù jiàn bù sàn

nghĩa đen: Dù không gặp nhau, cũng đừng bỏ đi (thành ngữ); nghĩa bóng: Nhất định đợi nhé!; Hẹn gặp ở đó!

Thành ngữ
不见一点踪影
bù jiàn yī diǎn zōng yǐng

không thấy một chút dấu vết nào

Cụm từ
不见
bù jiàn

không gặp; không thấy; đã biến mất; đang mất tích

Cụm từ
不要脸
bù yào liǎn

không biết xấu hổ; vô liêm sỉ

Cụm từ