Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
不误不誤

bù wù

不误 là gì?

不误 [bù wù] có nghĩa là dùng trong các biểu thức dạng 照V不誤|照V不误[zhao4 xx5 bu4 wu4], trong đó V là động từ, 照[zhao4] nghĩa là "như trước", và ý nghĩa tổng thể là "tiếp tục (làm gì đó) bất chấp" hoặc "tiếp tục (làm gì đó) dù hoàn cảnh thay đổi", ví dụ….

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 不误 trong tiếng Việt

dùng trong các biểu thức dạng 照V不誤|照V不误[zhao4 xx5 bu4 wu4], trong đó V là động từ, 照[zhao4] nghĩa là "như trước", và ý nghĩa tổng thể là "tiếp tục (làm gì đó) bất chấp" hoặc "tiếp tục (làm gì đó) dù hoàn cảnh thay đổi", ví dụ 照買不誤|照买不误[zhao4 mai3 bu4 wu4], vẫn tiếp tục mua (một sản phẩm) bất chấp (giá tăng)

Cách đọc và ghi nhớ 不误

不误 được đọc là bù wù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dùng trong các biểu thức dạng 照V不誤|照V不误[zhao4 xx5 bu4 wu4], trong đó V là động từ, 照[zhao4] nghĩa là "như trước", và ý nghĩa tổng thể là "tiếp tục (làm gì đó) bất chấp" hoặc…”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan