Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
dễ như thổi bụi; không tốn sức; dễ dàng
không phiền phức; không tốn công
không thể đo lường; không đếm xuể
không phụ kỳ vọng (thành ngữ)
không phụ
không hợp lý; sốc; thái quá
(thành ngữ) sánh ngang với đàn ông về khả năng, lòng dũng cảm, v.v.; không thua kém đàn ông; nghĩa đen: không nhường đàn ông (râu và lông mày)
đại lượng bất biến; bất biến (toán)
tư bản bất biến
giá cố định; giá không đổi
không đổi; không thay đổi; (toán) bất biến
không nhận ra cao hay thấp (thành ngữ); không biết gì cả
không nhận ra núi Thái Sơn (thành ngữ); nghĩa bóng: không nhận ra người nổi tiếng
không hiểu thời thế (thành ngữ); không thể thích nghi với hoàn cảnh hiện tại; không thông tình đạt lý
không hiểu thời thế (thành ngữ); không thể thích nghi với hoàn cảnh hiện tại; không thông tình đạt lý
không biết trân trọng lòng tốt của người khác; không biết cách đánh giá cao sự giúp đỡ
nghĩa đen: không biết mặt thật của núi Lư Sơn (thành ngữ); nghĩa bóng: không thấy rừng vì quá chú ý từng cái cây
mù chữ
không phân biệt được tốt xấu (thành ngữ); không biết phân xử
không thấy vấn đề lớn (thành ngữ); không nắm bắt được bức tranh toàn cảnh
mù chữ hoàn toàn; không biết đọc những chữ đơn giản nhất
không có gì; không sao đâu
không thể coi là; không ngờ đến
đồng ý mà không hẹn trước; tình cờ có cùng quan điểm
không rành đời; không thạo việc đời
không che giấu gì; qua đời; mất
bất kể; cho dù là (ai, như thế nào, v.v.); bất chấp; không bàn đến
đến mà không được mời; không mời mà đến
mâu thuẫn
không cần nói cũng rõ; hiển nhiên; tự bản thân đã rõ