Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
不费吹灰之力
bù fèi chuī huī zhī lì

dễ như thổi bụi; không tốn sức; dễ dàng

Cụm từ
不费事
bù fèi shì

không phiền phức; không tốn công

Cụm từ
不赀
bù zī

không thể đo lường; không đếm xuể

Cụm từ
不负众望
bù fù zhòng wàng

không phụ kỳ vọng (thành ngữ)

Thành ngữ
不负
bù fù

không phụ

Cụm từ
不象话
bù xiàng huà

không hợp lý; sốc; thái quá

Cụm từ
不让须眉
bù ràng xū méi

(thành ngữ) sánh ngang với đàn ông về khả năng, lòng dũng cảm, v.v.; không thua kém đàn ông; nghĩa đen: không nhường đàn ông (râu và lông mày)

Thành ngữ
不变量
bù biàn liàng

đại lượng bất biến; bất biến (toán)

Cụm từ
不变资本
bù biàn zī běn

tư bản bất biến

Cụm từ
不变价格
bù biàn jià gé

giá cố định; giá không đổi

Cụm từ
不变
bù biàn

không đổi; không thay đổi; (toán) bất biến

Cụm từ
不识高低
bù shí gāo dī

không nhận ra cao hay thấp (thành ngữ); không biết gì cả

Thành ngữ
不识泰山
bù shí Tài Shān

không nhận ra núi Thái Sơn (thành ngữ); nghĩa bóng: không nhận ra người nổi tiếng

Thành ngữ
不识时变
bù shí shí biàn

không hiểu thời thế (thành ngữ); không thể thích nghi với hoàn cảnh hiện tại; không thông tình đạt lý

Thành ngữ
不识时务
bù shí shí wù

không hiểu thời thế (thành ngữ); không thể thích nghi với hoàn cảnh hiện tại; không thông tình đạt lý

Thành ngữ
不识抬举
bù shí tái jǔ

không biết trân trọng lòng tốt của người khác; không biết cách đánh giá cao sự giúp đỡ

Cụm từ
不识庐山真面目
bù shí Lú shān zhēn miàn mù

nghĩa đen: không biết mặt thật của núi Lư Sơn (thành ngữ); nghĩa bóng: không thấy rừng vì quá chú ý từng cái cây

Thành ngữ
不识字
bù shí zì

mù chữ

Cụm từ
不识好歹
bù shí hǎo dǎi

không phân biệt được tốt xấu (thành ngữ); không biết phân xử

Thành ngữ
不识大体
bù shí dà tǐ

không thấy vấn đề lớn (thành ngữ); không nắm bắt được bức tranh toàn cảnh

Thành ngữ
不识一丁
bù shí yī dīng

mù chữ hoàn toàn; không biết đọc những chữ đơn giản nhất

Cụm từ
不谢
bù xiè

không có gì; không sao đâu

Cụm từ
不谓
bù wèi

không thể coi là; không ngờ đến

Cụm từ
不谋而合
bù móu ér hé

đồng ý mà không hẹn trước; tình cờ có cùng quan điểm

Cụm từ
不谙世故
bù ān shì gù

không rành đời; không thạo việc đời

Cụm từ
不讳
bù huì

không che giấu gì; qua đời; mất

Cụm từ
不论
bù lùn

bất kể; cho dù là (ai, như thế nào, v.v.); bất chấp; không bàn đến

Cụm từ
不请自来
bù qǐng zì lái

đến mà không được mời; không mời mà đến

Cụm từ
不调和
bù tiáo hé

mâu thuẫn

Cụm từ
不说自明
bù shuō zì míng

không cần nói cũng rõ; hiển nhiên; tự bản thân đã rõ

Cụm từ