Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
长生
cháng shēng

trường thọ

Cụm từ
长班
cháng bān

(cũ) gia nhân; người hầu

Cụm từ
长物
cháng wù

(văn học) những thứ không phải nhu yếu phẩm của cuộc sống; đồ vật có giá trị nào đó; tiếng Đài Loan đọc là [zhang4 wu4]

Cụm từ
长牙
zhǎng yá

mọc răng; mọc răng sữa

Cụm từ
长牙
cháng yá

ngà voi

Cụm từ
长片
cháng piàn

phim điện ảnh dài

Cụm từ
长烟
cháng yān

sương mù bất tận

Cụm từ
长滨乡
Cháng bīn xiāng

thị trấn Changbin hoặc Changpin ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], phía đông nam Đài Loan

Cụm từ
长滨
Cháng bīn

thị trấn Changbin hoặc Changpin ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], phía đông nam Đài Loan

Cụm từ
长漂
cháng piāo

chèo thuyền trên sông Trường Giang (viết tắt của 長江漂流|长江漂流[Chang2 Jiang1 piao1 liu2])

Viết tắt
长满
zhǎng mǎn

mọc đầy

Cụm từ
长清区
Cháng qīng qū

quận Trường Thanh của thành phố Tế Nam 濟南市|济南市[Ji3 nan2 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
长清
Cháng qīng

quận Trường Thanh của thành phố Tế Nam 濟南市|济南市[Ji3 nan2 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
长海县
Cháng hǎi xiàn

huyện Trường Hải ở Đại Liên 大連|大连[Da4 lian2], Liêu Ninh

Cụm từ
长海
Cháng hǎi

huyện Trường Hải ở Đại Liên 大連|大连[Da4 lian2], Liêu Ninh

Cụm từ
长流水,不断线
cháng liú shuǐ , bù duàn xiàn

nỗ lực liên tục và kiên nhẫn (thành ngữ)

Thành ngữ
长洲区
Cháng zhōu qū

quận Trường Châu của thành phố Ngô Châu 梧州市[Wu2 zhou1 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
长泰县
Cháng tài xiàn

huyện Changtai ở Trương Châu 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
长泰
Cháng tài

huyện Changtai ở Trương Châu 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
长波
cháng bō

sóng dài (radio)

Cụm từ
长治乡
Cháng zhì xiāng

hương Trường Trị, huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
长治县
Cháng zhì xiàn

huyện Trường Trị, Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây

Cụm từ
长治市
Cháng zhì shì

thành phố cấp địa khu Trường Trị, Sơn Tây 山西

Cụm từ
长治久安
cháng zhì jiǔ ān

hoà bình và ổn định lâu dài (của chính phủ)

Cụm từ
长治
Cháng zhì

thành phố cấp địa khu Trường Trị, Sơn Tây 山西[Shan1 xi1]; hương Trường Trị, huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
长沙县
Cháng shā xiàn

Huyện Trường Sa ở Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1], Hồ Nam

Cụm từ
长沙湾
cháng shā wān

Cheung Sha Wan (chợ gia cầm ở Hồng Kông)

Cụm từ
长沙市
Cháng shā shì

Thành phố cấp địa khu Trường Sa, thủ phủ của tỉnh Hồ Nam, miền trung nam Trung Quốc

Cụm từ
长沙
Cháng shā

Thành phố cấp địa khu Trường Sa, thủ phủ của tỉnh Hồ Nam, miền trung nam Trung Quốc

Cụm từ
长江经济带
Cháng Jiāng Jīng jì dài

Vành đai kinh tế sông Trường Giang

Cụm từ