Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt từ phổ biến, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 391/2016
thơ ca; chất hoặc hương vị thơ
vẻ đẹp nên thơ; sức hấp dẫn thơ mộng; dịu dàng thơ mộng
niêm luật và thể thơ; luật thơ
giới thơ ca; thế giới thơ ca
câu thơ; LT:行[hang2]
"tiên thơ", biệt danh của Lý Bạch 李白[Li3 Bai2]
nhà thơ; thi sĩ
bài thơ; LT:首[shou3]; thơ; thi ca
một loại ve sầu, cosmopsaltria
biến thể của 察[cha2]
điểm thử nghiệm; tiến hành thử nghiệm; đề án thí điểm
phòng thí nghiệm
mang tính thực nghiệm
trạm thực nghiệm
thí nghiệm; kiểm tra; LT:次[ci4],個|个[ge4]; thử nghiệm
nếm thử (rượu, v.v.)
phi công thử nghiệm
câu hỏi thi; chủ đề kiểm tra
thử vai
diễn thử; thử vai; thi tuyển vai; thử giọng
thử và sai (viết tắt của 嘗試錯誤法|尝试错误法[chang2 shi4 cuo4 wu4 fa3]); thử nghiệm (để xem cái gì hiệu quả và cái gì không)
bán thử; tiếp thị thử nghiệm
đá thử vàng; nghĩa bóng: phép thử xem cái gì đó có thật hay không
phân tích kim loại
thử nghiệm cái gì đó; thử nghiệm; đề án thí điểm
lái thử; chạy thử
đọc thử một chương sách; đăng ký xuất bản phẩm dùng thử; tham gia lớp học thử nghiệm
thử xem sao
thử nghiệm sản phẩm mới (hoặc quy trình sản xuất mới); sản phẩm mẫu; sản phẩm thử nghiệm
đo nhiệt độ
phòng thử đồ
thử quần áo; thử đồ
thử nghiệm; thử
người tham gia thử nghiệm lâm sàng
(thông tục) cố gắng
chuyến bay thử (của máy bay); chạy thử trên biển (của tàu)
bản thu demo (âm nhạc)
buổi thử giọng; cho ai đó thử giọng; kiểm tra bằng cách nghe
em bé thụ tinh trong ống nghiệm
thụ tinh trong ống nghiệm; thụ tinh ống nghiệm
ống nghiệm
bảng tính; bảng cân đối thử (kế toán)
mặc thử; thử đồ
trồng thử; nghiên cứu trồng trọt
bản kiểm tra (của sách giáo khoa, v.v.); phiên bản dùng thử
giai đoạn dùng thử; thời kỳ thử việc
sản phẩm dùng thử
thử nghiệm thứ gì đó; dùng thử; đang trong thời gian thử việc; đang trong thời gian thử thách
thử chơi (một trò chơi, đồ chơi, v.v.)
vụ nổ thử nghiệm; vụ thử nghiệm hạt nhân
rèn luyện qua lửa
buổi thử vai; tổng duyệt; xem trước (một buổi diễn); chạy thử
thuốc thử; dung dịch thí nghiệm; chất lỏng thực nghiệm
thăm dò tình hình
cho nước chảy qua hệ thống để kiểm tra (rò rỉ, v.v.); (nghĩa bóng) thăm dò; làm (gì đó) thử nghiệm
kiểu; dạng; mẫu
đĩa Petri; đĩa thí nghiệm; lam kính thử
xem trước (một bộ phim); chiếu thử
phát thử
mang tính thăm dò; thử nghiệm