Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
trường thọ
(cũ) gia nhân; người hầu
(văn học) những thứ không phải nhu yếu phẩm của cuộc sống; đồ vật có giá trị nào đó; tiếng Đài Loan đọc là [zhang4 wu4]
mọc răng; mọc răng sữa
ngà voi
phim điện ảnh dài
sương mù bất tận
thị trấn Changbin hoặc Changpin ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], phía đông nam Đài Loan
thị trấn Changbin hoặc Changpin ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], phía đông nam Đài Loan
chèo thuyền trên sông Trường Giang (viết tắt của 長江漂流|长江漂流[Chang2 Jiang1 piao1 liu2])
mọc đầy
quận Trường Thanh của thành phố Tế Nam 濟南市|济南市[Ji3 nan2 shi4], Sơn Đông
quận Trường Thanh của thành phố Tế Nam 濟南市|济南市[Ji3 nan2 shi4], Sơn Đông
huyện Trường Hải ở Đại Liên 大連|大连[Da4 lian2], Liêu Ninh
huyện Trường Hải ở Đại Liên 大連|大连[Da4 lian2], Liêu Ninh
nỗ lực liên tục và kiên nhẫn (thành ngữ)
quận Trường Châu của thành phố Ngô Châu 梧州市[Wu2 zhou1 shi4], Quảng Tây
huyện Changtai ở Trương Châu 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến
huyện Changtai ở Trương Châu 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến
sóng dài (radio)
hương Trường Trị, huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
huyện Trường Trị, Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây
thành phố cấp địa khu Trường Trị, Sơn Tây 山西
hoà bình và ổn định lâu dài (của chính phủ)
thành phố cấp địa khu Trường Trị, Sơn Tây 山西[Shan1 xi1]; hương Trường Trị, huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
Huyện Trường Sa ở Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1], Hồ Nam
Cheung Sha Wan (chợ gia cầm ở Hồng Kông)
Thành phố cấp địa khu Trường Sa, thủ phủ của tỉnh Hồ Nam, miền trung nam Trung Quốc
Thành phố cấp địa khu Trường Sa, thủ phủ của tỉnh Hồ Nam, miền trung nam Trung Quốc
Vành đai kinh tế sông Trường Giang