Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 392/1680

萨嘎县Sà gā xiàn

huyện Saga, tiếng Tạng: Sa dga' rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
萨嘎Sà gā

huyện Saga, tiếng Tạng: Sa dga' rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
萨哈诺夫人权奖Sà hǎ nuò fū Rén quán jiǎng

giải thưởng nhân quyền Sakharov của EU

Cụm từ
萨哈诺夫Sà hǎ nuò fū

(Andrei) Sakharov

Cụm từ
萨哈罗夫奖Sà hǎ luó fū jiǎng

Giải thưởng Sakharov cho Tự do Tư tưởng (trao bởi EU từ năm 1988)

Cụm từ
萨哈罗夫人权奖Sà hǎ luó fū Rén quán jiǎng

Giải thưởng Nhân quyền Sakharov của EU

Cụm từ
萨哈罗夫Sà hǎ luó fū

Andrei Sakharov (1921-1989), nhà khoa học hạt nhân Nga và nhà hoạt động nhân quyền bất đồng chính kiến

Cụm từ
萨哈洛夫Sà hā luò fū

Sakharov (tên tiếng Nga)

Cụm từ
萨卡什维利Sà kǎ shí wéi lì

Mikheil Saakashvili (1967-), chính trị gia Gruzia, tổng thống Gruzia 2004-2013

Cụm từ
萨博Sà bó

Saab

Cụm từ
萨其马sà qí mǎ

xem 沙琪瑪|沙琪玛[sha1 qi2 ma3]

Cụm từ
萨克逊Sà kè xùn

người Saxon

Cụm từ
萨克管sà kè guǎn

kèn sax; kèn saxophone

Cụm từ
萨克洛夫奖Sà kè luò fū Jiǎng

Giải thưởng Sakharov cho Tự do Tư tưởng, được Nghị viện Châu Âu trao hàng năm từ năm 1988

Cụm từ
萨克洛夫Sà kè luò fū

Sakharov (tên); Andrei Sakharov (1921-1989), nhà vật lý hạt nhân Liên Xô và nhà hoạt động nhân quyền bất đồng chính kiến

Cụm từ
萨克森州Sà kè sēn zhōu

Sachsen hoặc Saxony, bang ở phía đông nước Đức, giáp Ba Lan và Cộng hòa Séc, thủ phủ Dresden 德累斯頓|德累斯顿[De2 lei4 si1 dun4]

Cụm từ
萨克森Sà kè sēn

Sachsen hoặc Saxony, bang ở phía đông nước Đức, giáp Ba Lan và Cộng hòa Séc, thủ phủ Dresden 德累斯頓|德累斯顿[De2 lei4 si1 dun4]

Cụm từ
萨克斯风sà kè sī fēng

saxophone (từ mượn)

Cụm từ
萨克斯管sà kè sī guǎn

kèn saxophone; saxophone

Cụm từ
萨克斯sà kè sī

kèn saxophone; saxophone

Cụm từ
萨克拉门托Sà kè lā mén tuō

Sacramento

Cụm từ
萨丁尼亚岛Sà dīng ní yà Dǎo

Sardinia

Cụm từ

Bồ Tát; họ [Sa4]

Từ vựng
hōng

cái chết của hoàng tử; bày đàn

Từ vựng
kǎo

thực phẩm khô

Từ vựng
荐骨jiàn gǔ

(giải phẫu) xương cùng

Cụm từ
荐头店jiàn tou diàn

công ty môi giới việc làm (cổ); cửa hàng môi giới việc làm

Cụm từ
荐头jiàn tou

người môi giới việc làm (cổ); môi giới việc làm

Cụm từ
荐言jiàn yán

giới thiệu (bằng lời); đề nghị

Cụm từ
荐举jiàn jǔ

đề xuất (cho một công việc); đề cử; giới thiệu

Cụm từ
荐椎jiàn zhuī

(giải phẫu) đốt sống cùng; xương cùng

Cụm từ
荐引jiàn yǐn

giới thiệu; tiến cử

Cụm từ
jiàn

giới thiệu; dâng cúng (cổ); cỏ; chiếu rơm

Từ vựng
xiè

Allium bakeri; hành tăm; hành lá

Từ vựng
xiào

cây leo thân gỗ

Từ vựng
fán

loài thực vật giống cỏ tranh 莎草[suo1 cao3] (cổ điển)

Từ vựng

Cây vả bò

Từ vựng
薛稷Xuē Jì

Tiết Tịch (649-713), một trong bốn đại thư pháp gia thời đầu nhà Đường 唐初四大家[Tang2 chu1 Si4 Da4 jia1]

Cụm từ
薛福成Xuē Fú chéng

Tiết Phúc Thành (1838-1894), quan nhà Thanh và nhà lý luận chính trị tiến bộ

Cụm từ
薛居正Xuē Jū zhèng

Tiết Cư Chính (912-981), nhà sử học nhà Tống và là người biên soạn Cửu Ngũ Đại Sử giữa thời Đường và Tống 舊五代史|旧五代史

Cổ ngữ / văn ngôn
薛宝钗Xuē Bǎo chāi

Tiết Bảo Thoa, nhân vật nữ trong Hồng Lâu Mộng, vợ của Giả Bảo Ngọc 賈寶玉|贾宝玉

Cụm từ
薛定谔方程Xuē dìng è fāng chéng

phương trình sóng Schrödinger

Cụm từ
薛定谔Xuē dìng è

Erwin Schrödinger (1887-1961), nhà vật lý người Áo

Cụm từ
薛城区Xuē chéng qū

khu Xuecheng của thành phố Tảo Trang 棗莊市|枣庄市[Zao3 zhuang1 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
薛城Xuē chéng

khu Xuecheng của thành phố Tảo Trang 棗莊市|枣庄市[Zao3 zhuang1 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
薛仁贵Xuē Rén guì

Tiết Nhân Quý (614-683) danh tướng thời nhà Đường

Cụm từ
xuē

cỏ giống ngải (cổ điển)

Từ vựng

cạo; làm cỏ

Từ vựng

plantago major

Từ vựng

to lớn; trông đói khát

Từ vựng
蔷薇花蕾qiáng wēi huā lěi

nụ hoa hồng

Cụm từ
蔷薇十字团qiáng wēi shí zì tuán

hội Hoa Hồng Thập Tự (hội Tam Điểm)

Cụm từ
蔷薇qiáng wēi

hoa hồng Nhật (Rosa multiflora)

Cụm từ
qiáng

dùng trong 薔薇|蔷薇[qiang2 wei1]

Từ vựng
姜黄色jiāng huáng sè

màu gừng

Cụm từ
姜黄jiāng huáng

nghệ

Cụm từ
姜饼jiāng bǐng

bánh gừng

Cụm từ
姜还是老的辣jiāng hái shì lǎo de là

gừng càng già càng cay (thành ngữ); càng lớn tuổi, càng khôn ngoan

Thành ngữ
姜汁jiāng zhī

nước gừng

Cụm từ
姜是老的辣jiāng shì lǎo de là

xem 薑還是老的辣|姜还是老的辣[jiang1 hai2 shi4 lao3 de5 la4]

Cụm từ
姜堰市Jiāng yàn shì

Jiangyan, thành phố cấp huyện ở Taizhou 泰州[Tai4 zhou1], Jiangsu

Cụm từ
姜堰Jiāng yàn

Jiangyan, thành phố cấp huyện ở Taizhou 泰州[Tai4 zhou1], Jiangsu

Cụm từ
jiāng

gừng

Từ vựng
léng

tên cũ của rau chân vịt

Từ vựng
薏苡yì yǐ

cây ý dĩ (Coix lacryma-jobi); ý dĩ

Cụm từ
薏米yì mǐ

hạt của cây ý dĩ 薏苡[yi4 yi3]

Cụm từ
薏仁yì rén

hạt của cây ý dĩ 薏苡[yi4 yi3]

Cụm từ

xem 薏苡[yi4 yi3]

Từ vựng
芗城区Xiāng chéng qū

Quận Xiangcheng của thành phố Zhangzhou 漳州市[Zhang1 zhou1 shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
芗城Xiāng chéng

quận Hương Thành của thành phố Chương Châu 漳州市[Zhang1 zhou1 shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
芗剧Xiāng jù

một loại hình opera phổ biến ở miền nam Phúc Kiến và Đài Loan

Cụm từ
xiāng

cây thảo mộc thơm dùng làm gia vị; biến thể của 香[xiang1]

Từ vựng