Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Lưu vực sông Trường Giang hoặc sông Dương Tử
nghĩa đen: sóng sau của sông Trường Giang đẩy sóng trước (thành ngữ); nghĩa bóng: cái mới không ngừng thay thế cái cũ; mỗi thế hệ mới vượt trội thế hệ trước; (sự vật) không ngừng…
xem 長江後浪推前浪|长江后浪推前浪[Chang2 Jiang1 hou4 lang4 tui1 qian2 lang4]
Vùng kinh tế châu thổ sông Dương Tử (khu vực kinh tế bao gồm Thượng Hải, Chiết Giang và Giang Tô)
Vùng châu thổ sông Dương Tử
Tam Hiệp hoặc hẻm núi Trường Giang, cụ thể là: hẻm núi Khúc Đường 瞿塘峽|瞿塘峡[Qu2 tang2 Xia2], hẻm núi Vu巫峽|巫峡[Wu1 Xia2] và hẻm núi Tây Lăng 西陵峽|西陵峡[Xi1 ling2 Xia2]
sông Trường Giang, hay sông Dương Tử
huyện Trường Đinh ở Long Nham 龍岩|龙岩, Phúc Kiến
Trường Đinh, thành phố cấp huyện ở Long Nham 龍岩|龙岩, Phúc Kiến
voi ma mút lông xoăn
(dệt may) vải lông mịn
mọc lông; bị mốc
lông dài (cừu,...); lông dài (chó,...)
huyện Changwu ở Xianyang 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
huyện Trường Vũ ở Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
(quân sự) máy bay dẫn đầu
hạnh phúc bất tận (thành ngữ)
Trường Lạc, một quận của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
Công chúa Trường Lạc của Tây Ngụy thời Nam Bắc triều 西魏[Xi1 Wei4], gả khoảng năm 545 cho Bumin Khan 土門|土门[Tu3 men2]
Changle, một quận của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến; Công chúa Changle của Tây Ngụy thời Nam Bắc triều 西魏[Xi1 Wei4], kết hôn khoảng năm 545 với Bột Man Khả…
máy ảnh (cách nói hài hước)
giáo dài; LT:支[zhi1]
EVA Air, hãng hàng không quốc tế Đài Loan
Tập đoàn Hàng hải Evergreen (hãng vận tải biển Đài Loan)
Evergreen (Tập đoàn), tập đoàn vận tải và vận chuyển có trụ sở tại Đài Loan
ghế băng
bánh mì dài
dải
lưỡi hái
cái lưỡi hái