Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
长江流域
Cháng jiāng liú yù

Lưu vực sông Trường Giang hoặc sông Dương Tử

Cụm từ
长江后浪推前浪
Cháng Jiāng hòu làng tuī qián làng

nghĩa đen: sóng sau của sông Trường Giang đẩy sóng trước (thành ngữ); nghĩa bóng: cái mới không ngừng thay thế cái cũ; mỗi thế hệ mới vượt trội thế hệ trước; (sự vật) không ngừng…

Thành ngữ
长江后浪催前浪
Cháng Jiāng hòu làng cuī qián làng

xem 長江後浪推前浪|长江后浪推前浪[Chang2 Jiang1 hou4 lang4 tui1 qian2 lang4]

Cụm từ
长江三角洲经济区
Cháng jiāng Sān jiǎo zhōu Jīng jì Qū

Vùng kinh tế châu thổ sông Dương Tử (khu vực kinh tế bao gồm Thượng Hải, Chiết Giang và Giang Tô)

Cụm từ
长江三角洲
Cháng Jiāng Sān jiǎo zhōu

Vùng châu thổ sông Dương Tử

Cụm từ
长江三峡
Cháng Jiāng Sān xiá

Tam Hiệp hoặc hẻm núi Trường Giang, cụ thể là: hẻm núi Khúc Đường 瞿塘峽|瞿塘峡[Qu2 tang2 Xia2], hẻm núi Vu巫峽|巫峡[Wu1 Xia2] và hẻm núi Tây Lăng 西陵峽|西陵峡[Xi1 ling2 Xia2]

Cụm từ
长江
Cháng Jiāng

sông Trường Giang, hay sông Dương Tử

Cụm từ
长汀县
Cháng tīng xiàn

huyện Trường Đinh ở Long Nham 龍岩|龙岩, Phúc Kiến

Cụm từ
长汀
Cháng tīng

Trường Đinh, thành phố cấp huyện ở Long Nham 龍岩|龙岩, Phúc Kiến

Cụm từ
长毛象
cháng máo xiàng

voi ma mút lông xoăn

Cụm từ
长毛绒
cháng máo róng

(dệt may) vải lông mịn

Cụm từ
长毛
zhǎng máo

mọc lông; bị mốc

Cụm từ
长毛
cháng máo

lông dài (cừu,...); lông dài (chó,...)

Cụm từ
长武县
Cháng wǔ Xiàn

huyện Changwu ở Xianyang 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây

Cụm từ
长武
Cháng wǔ

huyện Trường Vũ ở Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây

Cụm từ
长机
zhǎng jī

(quân sự) máy bay dẫn đầu

Cụm từ
长乐未央
cháng lè wèi yāng

hạnh phúc bất tận (thành ngữ)

Thành ngữ
长乐市
Cháng lè Shì

Trường Lạc, một quận của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
长乐公主
Cháng lè Gōng zhǔ

Công chúa Trường Lạc của Tây Ngụy thời Nam Bắc triều 西魏[Xi1 Wei4], gả khoảng năm 545 cho Bumin Khan 土門|土门[Tu3 men2]

Cụm từ
长乐
Cháng lè

Changle, một quận của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến; Công chúa Changle của Tây Ngụy thời Nam Bắc triều 西魏[Xi1 Wei4], kết hôn khoảng năm 545 với Bột Man Khả…

Cụm từ
长枪短炮
cháng qiāng duǎn pào

máy ảnh (cách nói hài hước)

Cụm từ
长枪
cháng qiāng

giáo dài; LT:支[zhi1]

Cụm từ
长荣航空
Cháng róng Háng kōng

EVA Air, hãng hàng không quốc tế Đài Loan

Cụm từ
长荣海运
Cháng róng Hǎi yùn

Tập đoàn Hàng hải Evergreen (hãng vận tải biển Đài Loan)

Cụm từ
长荣
Cháng róng

Evergreen (Tập đoàn), tập đoàn vận tải và vận chuyển có trụ sở tại Đài Loan

Cụm từ
长椅
cháng yǐ

ghế băng

Cụm từ
长棍
cháng gùn

bánh mì dài

Cụm từ
长条
cháng tiáo

dải

Cụm từ
长柄镰刀
cháng bǐng lián dāo

lưỡi hái

Cụm từ
长柄大镰刀
cháng bǐng dà lián dāo

cái lưỡi hái

Cụm từ