Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
五台市
Wǔ tái shì

thành phố Ngũ Đài ở Sơn Tây

Cụm từ
五台山
Wǔ tái Shān

núi Ngũ Đài ở Sơn Tây 山西[Shan1 xi1], một trong bốn ngọn núi thiêng và là đạo tràng của Văn Thù Sư Lợi 文殊[Wen2 shu1]

Cụm từ
五台
Wǔ tái

thành phố và huyện Ngũ Đài, Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
五脏六腑
wǔ zàng liù fǔ

năm tạng và sáu phủ (y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
五脏
wǔ zàng

năm tạng trong y học cổ truyền Trung Quốc, cụ thể là: tim 心[xin1], gan 肝[gan1], lá lách 脾[pi2], phổi 肺[fei4] và thận 腎|肾[shen4]

Cụm từ
五胡十六国
Wǔ hú Shí liù guó

Thập lục quốc của năm dân tộc không phải Hán (trị vì phần lớn Trung Quốc 304-439)

Cụm từ
五胡
Wǔ hú

Năm dân tộc không phải Hán, cụ thể là: Hung Nô 匈奴[Xiong1 nu2], Tiên Ti 鮮卑|鲜卑[Xian1 bei1], Tiết 羯[Jie2], Đê 氐[Di1], Khương 羌[Qiang1], đặc biệt liên quan đến Thập lục quốc 304-439…

Cụm từ
五股乡
Wǔ gǔ xiāng

thị trấn Wugu ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
五股
Wǔ gǔ

thị trấn Wugu ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
五声音阶
wǔ shēng yīn jiē

âm giai ngũ cung

Cụm từ
五线谱
wǔ xiàn pǔ

(âm nhạc) khuông nhạc

Cụm từ
五经
Wǔ jīng

Ngũ Kinh của Nho giáo, gồm: Kinh Thi 詩經|诗经[Shi1 jing1], Kinh Thư 書經|书经[Shu1 jing1], Kinh Lễ 禮記|礼记[Li3 ji4], Kinh Dịch 易經|易经[Yi4 jing1], và Kinh Xuân Thu 春秋[Chun1 qiu1]

Cụm từ
五结乡
Wǔ jié Xiāng

Wujie hoặc Wuchieh, huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
五结
Wǔ jié

Wujie hoặc Wuchieh, huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
五级士官
wǔ jí shì guān

thượng sĩ

Cụm từ
五粮液
Wǔ liáng yè

rượu Ngũ Lương Dịch; rượu Năm Loại Ngũ Cốc

Cụm từ
五等爵位
wǔ děng jué wèi

năm cấp bậc quý tộc phong kiến, gồm: Công 公[gong1], Hầu 侯[hou2], Bá 伯[bo2], Tử 子[zi3], Nam 男[nan2]

Cụm từ
五笔输入法
wǔ bǐ shū rù fǎ

phương pháp nhập liệu năm nét cho ký tự Trung Quốc bằng cách gõ theo số nét, do Vương Vĩnh Dân 王永民 phát minh năm 1983

Cụm từ
五笔编码
wǔ bǐ biān mǎ

mã năm nét, phương pháp nhập ký tự Trung Quốc

Cụm từ
五笔字形
wǔ bǐ zì xíng

phương pháp nhập ký tự Trung Quốc bằng cách gõ theo số nét (biến thể của 五筆字型|五笔字型[wu3 bi3 zi4 xing2])

Cụm từ
五笔字型
wǔ bǐ zì xíng

phương pháp nhập liệu năm nét cho chữ Hán bằng cách đánh số nét, do Vương Vĩnh Dân 王永民 phát minh năm 1983

Cụm từ
五笔
wǔ bǐ

viết tắt của 五筆字型|五笔字型, phương pháp nhập liệu năm nét cho chữ Hán bằng cách đánh số nét, do Vương Vĩnh Dân 王永民 phát minh năm 1983

Viết tắt
五谷丰登
wǔ gǔ fēng dēng

mùa màng bội thu của tất cả cây lương thực; vụ mùa ngũ cốc bội thu

Cụm từ
五谷
wǔ gǔ

năm loại cây trồng, ví dụ: kê 粟[su4], đậu tương 豆[dou4], mè 麻[ma2], lúa mạch 麥|麦[mai4], lúa gạo 稻[dao4] hoặc biến thể khác; tất cả cây trồng; tất cả ngũ cốc; yến mạch, đậu hà…

Cụm từ
五棱镜
wǔ léng jìng

lăng kính năm mặt

Cụm từ
五福临门
wǔ fú lín mén

nghĩa đen: (nguyện) năm phúc lành giáng xuống nhà này (cụ thể: trường thọ, phú quý, sức khỏe, đức hạnh và chết tự nhiên); (lời chúc may mắn cho Tết Nguyên đán)

Cụm từ
五祖拳
wǔ zǔ quán

Wuzuquan - "Ngũ Tổ" - Võ thuật

Cụm từ
五碳糖
wǔ tàn táng

pentose (CH2O)5, monosaccharide với năm nguyên tử carbon, chẳng hạn như ribose 核糖[he2 tang2]

Cụm từ
五短身材
wǔ duǎn shēn cái

(về một người) thấp, lùn

Cụm từ
五百年前是一家
wǔ bǎi nián qián shì yī jiā

cách đây năm trăm năm chúng ta là cùng một gia đình (thành ngữ) (nói về những người cùng họ)

Thành ngữ