人墙
hàng rào người; (bóng đá) tường phòng ngự
hàng rào người; (bóng đá) tường phòng ngự
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người cha (vai trò xã hội)
›人物rén wùngười; nhân vật; nhân vật (đặc biệt là người quan trọng); nhân vật (trong vở kịch, tiểu thuyết, v.v.); tranh…
›人物描写rén wù miáo xiěkhắc họa
›人烟rén yāndấu hiệu có sự sống của con người
›人犯rén fàntội phạm; thủ phạm; nghi phạm (cũ)
›人猿rén yuánvượn người
›人无完人rén wú wán rénkhông ai là hoàn hảo; ai cũng có khuyết điểm
›人球rén qiúngười bị đùn đẩy qua lại, không ai chăm sóc (ví dụ: con của cha mẹ ly hôn); (đặc biệt) bệnh nhân bị chuyển…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.