人球
人球 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 人球 trong tiếng Việt
người bị đùn đẩy qua lại, không ai chăm sóc (ví dụ: con của cha mẹ ly hôn); (đặc biệt) bệnh nhân bị chuyển từ bệnh viện này sang bệnh viện khác, mỗi nơi đều từ chối tiếp nhận điều trị