人无完人
không ai là hoàn hảo; ai cũng có khuyết điểm
không ai là hoàn hảo; ai cũng có khuyết điểm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người bị đùn đẩy qua lại, không ai chăm sóc (ví dụ: con của cha mẹ ly hôn); (đặc biệt) bệnh nhân bị chuyển…
›人为土rén wéi tǔđất nhân tác (phân loại đất)
›人烟rén yāndấu hiệu có sự sống của con người
›人为rén wéinhân tạo; do con người tạo ra; có nguyên nhân hoặc nguồn gốc từ con người; nỗ lực hoặc cố gắng của con người
›人父rén fùngười cha (vai trò xã hội)
›人潮rén cháodòng người như thủy triều
›人墙rén qiánghàng rào người; (bóng đá) tường phòng ngự
›人满为患rén mǎn wéi huànđông nghịt người; quá tải dân số; quá đông đúc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.