Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
人犯

rén fàn

人犯 là gì?

人犯 [rén fàn] có nghĩa là tội phạm; thủ phạm; nghi phạm (cũ).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 人犯 trong tiếng Việt

  1. tội phạm
  2. thủ phạm
  3. nghi phạm (cũ)

Cách đọc và ghi nhớ 人犯

人犯 được đọc là rén fàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tội phạm; thủ phạm; nghi phạm (cũ)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan