Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
保时捷
Bǎo shí jié

Porsche (công ty ô tô)

Cụm từ
保持原貌
bǎo chí yuán mào

giữ nguyên hình dạng ban đầu

Cụm từ
保持克制
bǎo chí kè zhì

giữ kiềm chế

Cụm từ
保持
bǎo chí

giữ; duy trì; nắm giữ; bảo tồn

Cụm từ
保户
bǎo hù

người giữ hợp đồng bảo hiểm

Cụm từ
保惠师
Bǎo huì shī

(Cơ Đốc giáo) Đấng An ủi

Cụm từ
保德县
Bǎo dé xiàn

huyện Baode ở Xinzhou 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
保德
Bǎo dé

huyện Baode ở Xinzhou 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
保康县
Bǎo kāng xiàn

huyện Baokang ở Xiangfan 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc

Cụm từ
保康
Bǎo kāng

huyện Baokang ở Xiangfan 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc

Cụm từ
保底
bǎo dǐ

hòa vốn; đảm bảo mức tối thiểu (lương,...)

Cụm từ
保山市
Bǎo shān shì

thành phố cấp địa khu Bảo Sơn ở Vân Nam

Cụm từ
保山
Bǎo shān

thành phố cấp địa khu Bảo Sơn ở Vân Nam

Cụm từ
保密性
bǎo mì xìng

tính bảo mật

Cụm từ
保密协议
bǎo mì xié yì

thỏa thuận không tiết lộ; thỏa thuận bảo mật

Cụm từ
保密
bǎo mì

giữ bí mật; duy trì sự bảo mật

Cụm từ
保家卫国
bǎo jiā wèi guó

bảo vệ gia đình, vệ quốc (thành ngữ); quốc phòng

Thành ngữ
保定市
Bǎo dìng shì

thành phố cấp địa khu Bảo Định ở Hà Bắc

Cụm từ
保定
Bǎo dìng

thành phố cấp địa khu Bảo Định ở Hà Bắc

Cụm từ
保安部队
bǎo ān bù duì

lực lượng an ninh

Cụm từ
保安自动化
bǎo ān zì dòng huà

tự động hóa an ninh

Cụm từ
保安族
Bǎo ān zú

Bảo An, còn gọi là Bonan (nhóm dân tộc)

Cụm từ
保安局局长
bǎo ān jú jú zhǎng

Bí thư An ninh (Hồng Kông)

Cụm từ
保安团
bǎo ān tuán

nhóm giữ gìn hòa bình

Cụm từ
保安人员
bǎo ān rén yuán

nhân viên an ninh; thành viên lực lượng cảnh sát

Cụm từ
保安
bǎo ān

bảo đảm an ninh công cộng; bảo đảm an toàn (cho công nhân tham gia sản xuất); công an; nhân viên bảo vệ

Cụm từ
保守党
bǎo shǒu dǎng

đảng chính trị bảo thủ

Cụm từ
保守派
bǎo shǒu pài

phe bảo thủ

Cụm từ
保守主义
bǎo shǒu zhǔ yì

chủ nghĩa bảo thủ

Cụm từ
保守
bǎo shǒu

bảo thủ; bảo vệ; giữ gìn

Cụm từ