Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Porsche (công ty ô tô)
giữ nguyên hình dạng ban đầu
giữ kiềm chế
giữ; duy trì; nắm giữ; bảo tồn
người giữ hợp đồng bảo hiểm
(Cơ Đốc giáo) Đấng An ủi
huyện Baode ở Xinzhou 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
huyện Baode ở Xinzhou 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
huyện Baokang ở Xiangfan 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc
huyện Baokang ở Xiangfan 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc
hòa vốn; đảm bảo mức tối thiểu (lương,...)
thành phố cấp địa khu Bảo Sơn ở Vân Nam
thành phố cấp địa khu Bảo Sơn ở Vân Nam
tính bảo mật
thỏa thuận không tiết lộ; thỏa thuận bảo mật
giữ bí mật; duy trì sự bảo mật
bảo vệ gia đình, vệ quốc (thành ngữ); quốc phòng
thành phố cấp địa khu Bảo Định ở Hà Bắc
thành phố cấp địa khu Bảo Định ở Hà Bắc
lực lượng an ninh
tự động hóa an ninh
Bảo An, còn gọi là Bonan (nhóm dân tộc)
Bí thư An ninh (Hồng Kông)
nhóm giữ gìn hòa bình
nhân viên an ninh; thành viên lực lượng cảnh sát
bảo đảm an ninh công cộng; bảo đảm an toàn (cho công nhân tham gia sản xuất); công an; nhân viên bảo vệ
đảng chính trị bảo thủ
phe bảo thủ
chủ nghĩa bảo thủ
bảo thủ; bảo vệ; giữ gìn