Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
pīng

gửi; để cho đi

Từ vựng

biến thể của 俯[fu3]

Từ vựng
miǎn

khuyên bảo

Từ vựng
俚谚
lǐ yàn

câu nói thông tục; tục ngữ dân gian

Tục ngữ / châm ngôn
俚语
lǐ yǔ

tiếng lóng

Tiếng lóng xã hội

mộc mạc; thô tục; không trau chuốt; viết tắt của 俚語|俚语[li3 yu3], tiếng lóng

Tiếng lóng xã hội
俘虏
fú lǔ

tù binh

Cụm từ
俘获
fú huò

bắt giữ (tài sản hoặc nhân sự địch); bắt giữ (vật lý: hấp thụ hạt hạ nguyên tử bởi nguyên tử hoặc hạt nhân)

Cụm từ

bắt làm tù binh; tù binh chiến tranh

Từ vựng
俗体字
sú tǐ zì

dạng không chuẩn của chữ Hán

Cụm từ
俗随时变
sú suí shí biàn

thói quen thay đổi theo thời gian (thành ngữ); thời nào, phong tục nấy

Thành ngữ
俗辣
sú là

(tiếng lóng) (Đài Loan) kẻ hèn nhát; hổ giấy; người vô danh (từ tiếng Đài Loan 卒仔, phát âm Tai-lo [tsut-á])

Tiếng lóng xã hội
俗谚口碑
sú yàn kǒu bēi

câu nói thông thường (thành ngữ); tục ngữ lưu truyền rộng rãi

Tục ngữ / châm ngôn
俗谚
sú yàn

câu nói thông thường; tục ngữ

Tục ngữ / châm ngôn
俗语
sú yǔ

câu nói thông thường; tục ngữ; ngôn ngữ khẩu ngữ

Khẩu ngữ
俗话说
sú huà shuō

như tục ngữ có câu; người ta thường nói

Tục ngữ / châm ngôn
俗话
sú huà

câu nói thông thường; tục ngữ

Tục ngữ / châm ngôn
俗称
sú chēng

thường được gọi là; thuật ngữ phổ biến

Cụm từ
俗滥
sú làn

sáo mòn; lòe loẹt

Cụm từ
俗气
sú qì

lòe loẹt; không thanh lịch; không có gu; thô tục; tầm thường

Tiếng lóng xã hội
俗家
sú jiā

người thường; người thế tục; nhà gốc của một nhà sư

Cụm từ
俗字
sú zì

dạng không chuẩn của một chữ Hán

Cụm từ
俗套
sú tào

mô tuýp quen thuộc; sáo rỗng

Cụm từ
俗名
sú míng

tên thông tục; tên thế (của tu sĩ)

Cụm từ
俗人
sú rén

người bình thường; người thế tục (tức không phải tu sĩ)

Cụm từ
俗事
sú shì

công việc hằng ngày; sự vụ thông thường

Cụm từ
俗世奇人
sú shì qí rén

Người phi thường trong thế giới bình thường, tiểu thuyết ngắn của nhà văn Phùng Ký Tài 馮驥才|冯骥才[Feng2 Ji4 cai2]

Cụm từ
俗世
sú shì

thế giới trần tục; cõi người phàm

Cụm từ
俗不可耐
sú bù kě nài

thô tục không chịu nổi

Tiếng lóng xã hội

phong tục; tập quán; phổ biến; thông thường; thô tục; tầm thường; thế tục

Tiếng lóng xã hội