Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
huyện Tu Văn ở Quý Dương 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu
huyện Tu Văn ở Quý Dương 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu
chỉnh trang; cải tạo; chăm sóc (vườn); chải chuốt (tóc); hoàn thiện (bề mặt thô); cắt tỉa (cỏ); chỉnh sửa (ảnh)
bản thảo đã sửa; phiên bản mới (của tài liệu)
sửa đổi; thay đổi; chỉnh sửa
biên soạn; sáng tác
làm móng tay
làm móng tay
đắc quả Phật nhờ nỗ lực và trí tuệ; đạt kết quả tích cực sau nỗ lực bền bỉ; đi đến thành công
sửa đổi hiến pháp
tu tâm dưỡng tính (thành ngữ); cải thiện bản thân bằng thiền định
khôi phục; trùng tu; (máy tính) sửa chữa (tệp bị hỏng, v.v.)
xây dựng; thi công
sửa chữa (thứ gì đó hỏng); khôi phục (thứ gì đó hư hại); thiết lập quan hệ hữu nghị; (văn học) làm việc công đức
nữ tu hoặc sơ (của Giáo hội Công giáo La Mã hoặc Chính thống Hy Lạp)
thành viên của dòng tu; tu sĩ
chỉnh sửa hình ảnh; chỉnh sửa ảnh
cắt tỉa; tỉa
sửa đổi luật lệ (viết tắt của 修改條例|修改条例[xiu1 gai3 tiao2 li4])
trang trí; tô điểm; sửa chữa; xây dựng; viết; trau dồi; học; theo học (một lớp)
biến thể của 弟[di4]
bồ câu đưa thư; chim bồ câu đưa thư
gió mậu dịch
tin tưởng
Xinyang, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam
Xinyang, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam
(viễn thông) kênh; (trong văn bản Nho giáo) tin vào nguyên tắc của trí tuệ và làm theo
(thống kê) khoảng tin cậy
tin tưởng; có sự tự tin vào; có niềm tin vào; dựa vào
hoán đổi nợ xấu (tài chính)