Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
修葺
xiū qì

sửa chữa; cải tạo

Cụm từ
修脚师
xiū jiǎo shī

chuyên viên chăm sóc móng chân

Cụm từ
修脚
xiū jiǎo

chăm sóc móng chân

Cụm từ
修习
xiū xí

học tập; luyện tập

Cụm từ
修罗
xiū luó

A-tu-la, ác thần trong thần thoại Ấn Độ

Cụm từ
修缮
xiū shàn

cải tạo; sửa chữa (một tòa nhà)

Cụm từ
修练
xiū liàn

luyện tập (một hoạt động); biểu diễn

Cụm từ
修编
xiū biān

sửa đổi

Cụm từ
修筑
xiū zhù

xây dựng

Cụm từ
修禊
xiū xì

tổ chức nghi lễ thanh tẩy bán niên

Cụm từ
修睦
xiū mù

vun đắp tình hữu nghị với hàng xóm

Cụm từ
修真
xiū zhēn

tu luyện Đạo giáo; tu dưỡng chân ngã qua các bài tập tinh thần

Cụm từ
修理厂
xiū lǐ chǎng

cửa hàng sửa chữa

Cụm từ
修理
xiū lǐ

sửa chữa; sửa; sửa tỉa; cắt tỉa; (khẩu ngữ) xử lý ai đó; trừng trị ai đó

Khẩu ngữ
修炼成仙
xiū liàn chéng xiān

luyện khổ hạnh thành tiên; phép luyện tập tạo nên sự hoàn hảo

Cụm từ
修炼
xiū liàn

(đạo sĩ) tu luyện khổ hạnh; thực hành khổ hạnh

Cụm từ
修法
xiū fǎ

sửa đổi luật

Cụm từ
修水县
Xiū shuǐ xiàn

huyện Xiushui ở Cửu Giang 九江, Giang Tây

Cụm từ
修水利
xiū shuǐ lì

công trình thủy lợi; tưới tiêu

Cụm từ
修水
Xiū shuǐ

huyện Xiushui ở Jiujiang 九江, Giang Tây

Cụm từ
修武县
Xiū wǔ xiàn

huyện Xiuwu ở Jiaozuo 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam

Cụm từ
修武
Xiū wǔ

huyện Xiuwu ở Jiaozuo 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam

Cụm từ
修正液
xiū zhèng yè

bút xóa

Cụm từ
修正案
xiū zhèng àn

sửa đổi; dự thảo sửa đổi

Cụm từ
修正主义
xiū zhèng zhǔ yì

chủ nghĩa xét lại

Cụm từ
修正
xiū zhèng

sửa đổi; chỉnh sửa

Cụm từ
修业
xiū yè

học ở trường

Cụm từ
修会
xiū huì

dòng tu

Cụm từ
修昔底德陷阱
Xiū xī dǐ dé xiàn jǐng

bẫy Thucydides (lý thuyết rằng chiến tranh xảy ra khi một cường quốc thống trị lo sợ sự trỗi dậy của một cường quốc đối thủ)

Cụm từ
修昔底德
Xiū xī dǐ dé

Thucydides (khoảng 455 - khoảng 400 TCN), sử gia Hy Lạp, tác giả cuốn Lịch sử chiến tranh Peloponnesian

Cụm từ