Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
sửa chữa; cải tạo
chuyên viên chăm sóc móng chân
chăm sóc móng chân
học tập; luyện tập
A-tu-la, ác thần trong thần thoại Ấn Độ
cải tạo; sửa chữa (một tòa nhà)
luyện tập (một hoạt động); biểu diễn
sửa đổi
xây dựng
tổ chức nghi lễ thanh tẩy bán niên
vun đắp tình hữu nghị với hàng xóm
tu luyện Đạo giáo; tu dưỡng chân ngã qua các bài tập tinh thần
cửa hàng sửa chữa
sửa chữa; sửa; sửa tỉa; cắt tỉa; (khẩu ngữ) xử lý ai đó; trừng trị ai đó
luyện khổ hạnh thành tiên; phép luyện tập tạo nên sự hoàn hảo
(đạo sĩ) tu luyện khổ hạnh; thực hành khổ hạnh
sửa đổi luật
huyện Xiushui ở Cửu Giang 九江, Giang Tây
công trình thủy lợi; tưới tiêu
huyện Xiushui ở Jiujiang 九江, Giang Tây
huyện Xiuwu ở Jiaozuo 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam
huyện Xiuwu ở Jiaozuo 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam
bút xóa
sửa đổi; dự thảo sửa đổi
chủ nghĩa xét lại
sửa đổi; chỉnh sửa
học ở trường
dòng tu
bẫy Thucydides (lý thuyết rằng chiến tranh xảy ra khi một cường quốc thống trị lo sợ sự trỗi dậy của một cường quốc đối thủ)
Thucydides (khoảng 455 - khoảng 400 TCN), sử gia Hy Lạp, tác giả cuốn Lịch sử chiến tranh Peloponnesian