Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
xếp hạng tín dụng
theo dõi tín dụng
mức độ tín dụng
hợp tác xã tín dụng
khủng hoảng tín dụng
thẻ tín dụng
sự đáng tin cậy; (thương mại) tín dụng; (văn học) tin tưởng và giao nhiệm vụ
vật kỷ niệm; tín vật
thật vậy; thực sự
đi dạo; đi thong thả
một tín hiệu
tín điều; điều khoản đức tin
bức thư
tin tưởng; tin vào; có niềm tin; tôn trọng
tín ngưỡng tôn giáo; thực hành đức tin; theo đạo
một cách tình cờ; tiện tay
theo ý mình; một cách tuỳ tiện; đúng như mình muốn
xem 消息靈通|消息灵通[xiao1 xi5 ling2 tong1]
lý thuyết thông tin
công nghệ thông tin và truyền thông, ICT
(Internet) phòng vang dội; bong bóng lọc
pheromone, chất do động vật tiết ra
hệ thống thông tin
quản lý thông tin
thời đại thông tin
công nghệ thông tin; IT
khoa học thông tin
đồ họa thông tin
đồ họa thông tin
tin học hóa (thời đại thông tin, tương tự công nghiệp hóa)