Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 369/1680

蠢动chǔn dòng

ngọ nguậy; (ví von) gây rắc rối; (một cảm xúc) khuấy động

Cụm từ
蠢人chǔn rén

kẻ ngốc; đồ đần

Cụm từ
蠢事chǔn shì

sự dại dột

Cụm từ
chǔn

ngu ngốc; chậm chạp; vụng về; ngọ nguậy (của sâu); di chuyển một cách lộn xộn

Từ vựng
蠡县Lǐ xiàn

huyện Li ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ

côn trùng đục gỗ

Từ vựng
蜡质là zhì

tính sáp

Cụm từ
蜡虫là chóng

bọ sáp trắng Trung Quốc (Ericerus pela)

Cụm từ
蜡台là tái

chân nến; đế nến

Cụm từ
蜡纸là zhǐ

giấy sáp; giấy nến

Cụm từ
蜡笔小新Là bǐ Xiǎo xīn

Crayon Shin-chan (クレヨンしんちゃん), loạt manga và anime Nhật Bản nổi tiếng ở Trung Quốc

Cụm từ
蜡笔là bǐ

bút sáp màu

Cụm từ
蜡疗là liáo

liệu pháp sáp (dùng để trị viêm khớp, v.v.)

Cụm từ
蜡烛两头烧là zhú liǎng tóu shāo

làm việc kiệt sức (thành ngữ); chịu đựng gánh nặng kép

Thành ngữ
蜡烛不点不亮là zhú bù diǎn bù liàng

một số người cần phải bị thúc đẩy mới hành động

Cụm từ
蜡烛là zhú

nến; LT:根[gen1],支[zhi1]

Cụm từ
蜡炬là jù

(văn học) nến

Cụm từ
蜡样芽孢杆菌là yàng yá bāo gǎn jūn

(vi sinh) Bacillus cereus

Cụm từ
蜡梅là méi

biến thể của 臘梅|腊梅[la4 mei2]

Cụm từ
蜡染là rǎn

vải batik (in hoa trên vải bằng sáp)

Cụm từ
蜡扦là qiān

chân nến có đinh nhọn để cắm nến

Cụm từ
蜡坨子là tuó zi

biến thể er hoá của 蠟坨|蜡坨[la4 tuo2]

Cụm từ
蜡坨儿là tuó r

biến thể er hoá của 蠟坨|蜡坨[la4 tuo2]

Cụm từ
蜡坨là tuó

cục sáp

Cụm từ
蜡像馆là xiàng guǎn

bảo tàng tượng sáp; phòng trưng bày tượng sáp

Cụm từ
蜡像là xiàng

tượng sáp; tượng làm bằng sáp

Cụm từ

nến; sáp

Từ vựng
fán

cyrtophyllus sp

Từ vựng
蠛蠓miè měng

muỗi mắt

Cụm từ
miè

ruồi nhỏ

Từ vựng

chích

Từ vựng
𧏖bīn

hàu ngọc trai

Từ vựng
zhuó

(vượn); (vỏ sò)

Từ vựng
huò

sâu đo

Từ vựng
蠕变rú biàn

biến dạng chậm (khoa học vật liệu)

Cụm từ
蠕蠕rú rú

ngọ nguậy; quằn quại

Cụm từ
蠕虫rú chóng

giun, sâu bọ

Cụm từ
蠕滑rú huá

trượt dẻo (cơ học ma sát)

Cụm từ
蠕形动物rú xíng dòng wù

sinh vật thân mềm; vermes (thuật ngữ phân loại lỗi thời)

Cụm từ
蠕动前进rú dòng qián jìn

bò ngoằn ngoèo

Cụm từ
蠕动rú dòng

ngọ nguậy; quằn quại; nhu động (chuyển động dạng sóng của thành ruột)

Cụm từ

bò lúc nhúc; ngọ nguậy; quằn quại; tiếng Đài Loan đọc là [ruan3]

Từ vựng
蚝豉háo chǐ

thịt hàu khô

Cụm từ
蚝油háo yóu

nước sốt hàu

Cụm từ
háo

con hàu

Từ vựng
měng

con châu chấu; con dĩn; con muỗi cát

Từ vựng
jiǎn

biến thể của 繭|茧[jian3]

Từ vựng
蝾螈róng yuán

kỳ giông bụng lửa (Cynops orientalis David)

Cụm từ
róng

con kỳ giông

Từ vựng
蛴螬qí cáo

ấu trùng bọ hung; con giòi; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ

dùng trong 蠐螬|蛴螬[qi2 cao2]; dùng trong 蝤蠐|蝤蛴[qiu2 qi2]

Từ vựng
xiè

biến thể của 蟹[xie4]

Từ vựng
mǎng

biến thể cũ của 蟒[mang3]

Từ vựng
蝎虎座Xiē hǔ zuò

chòm sao Thằn Lằn

Cụm từ
蝎子xiē zi

bọ cạp

Cụm từ
xiē

bọ cạp

Từ vựng
zhú

sâu bướm

Từ vựng
lián

con gián

Từ vựng
xuān

bọ gậy; ấu trùng muỗi; bò; ngọ nguậy

Từ vựng
chài

(bọ cạp); một loại côn trùng

Từ vựng
蝇虎yíng hǔ

nhện nhảy (họ Salticidae)

Cụm từ
蝇子yíng zi

ruồi nhà

Cụm từ
yíng

ruồi; chòm sao Con Ruồi; LT:隻|只[zhi1]

Từ vựng
luǒ

dùng trong 蜾蠃[guo3 luo3]

Từ vựng
shè

Podisma mikado

Từ vựng
xiàng

ấu trùng

Từ vựng

(côn trùng); Tryxalis masuta

Từ vựng
蟾蜍chán chú

con cóc

Cụm từ
蟾宫折桂chán gōng zhé guì

nghĩa đen hái cành quế từ Cung Trăng (tức mặt trăng); nghĩa bóng thi đỗ kỳ thi đình

Cụm từ
chán

con cóc (chán đại diện cho âm thanh kêu của nó); (thần thoại) con cóc ba chân được cho là tồn tại trên mặt trăng; (hoán dụ) mặt trăng

Từ vựng
蚁䴕yǐ liè

(loài chim ở Trung Quốc) chim ngoáy cổ Âu-Á (Jynx torquilla)

Cụm từ
蚁斗蜗争yǐ dòu wō zhēng

nghĩa đen: kiến đánh nhau, ốc sên tranh đấu (thành ngữ); nghĩa bóng: cãi vã vụn vặt

Thành ngữ