Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
闲口
xián kǒu

nói chuyện phiếm

Cụm từ
闲来无事
xián lái wú shì

nhàn rỗi không có việc gì làm

Cụm từ
闲侃
xián kǎn

tán gẫu

Cụm từ
闲人
xián rén

người nhàn rỗi; kẻ lười biếng; người không có lý do chính đáng để ở một nơi nào đó

Cụm từ
闲事
xián shì

việc của người khác

Cụm từ
xián

nhàn rỗi; không có việc; thư nhàn

Từ vựng
jiàn

biến thể của 間|间[jian4]

Từ vựng
闲静
xián jìng

bình tĩnh; yên tĩnh

Cụm từ
闲杂
xián zá

(nhân viên) không có nhiệm vụ cố định

Cụm từ
闲雅
xián yǎ

tao nhã; duyên dáng

Cụm từ
闲逸
xián yì

thư thái và nhàn nhã

Cụm từ
闲逛
xián guàng

đi dạo

Cụm từ
闲谈
xián tán

biến thể của 閒談|闲谈[xian2 tan2]

Cụm từ
闲话家常
xián huà jiā cháng

tán gẫu chuyện nhà (thành ngữ)

Thành ngữ
闲言碎语
xián yán suì yǔ

lời đàm tiếu nhàn rỗi; chuyện vớ vẩn; tin đồn phỉ báng

Cụm từ
闲花
xián huā

hoa dại

Cụm từ
闲职
xián zhí

chức vị nhàn hạ; vị trí có rất ít nghĩa vụ

Cụm từ
闲聊天
xián liáo tiān

trò chuyện; tán gẫu

Cụm từ
闲章
xián zhāng

con dấu trang trí, không khắc tên chủ sở hữu mà khắc một câu thơ nổi tiếng hoặc tương tự, dùng cho mục đích nghệ thuật trên tranh v.v

Cụm từ
闲暇
xián xiá

nhàn rỗi; thời gian rảnh; chưa dùng đến; không được sử dụng

Cụm từ
闲心
xián xīn

tâm trạng thư thái; tinh thần thoải mái

Cụm từ
闲居
xián jū

sống cuộc sống yên tĩnh và bình lặng khi nghỉ hưu; ở nhà không có việc gì làm; sống một cuộc sống cô đơn

Cụm từ
闲坐
xián zuò

ngồi không; ngồi một cách nhàn nhã

Cụm từ
闲在
xián zai

nhàn rỗi

Cụm từ
闲冗
xián rǒng

quan chức nhàn rỗi; nhân viên dư thừa

Cụm từ
闲人
xián rén

biến thể của 閒人|闲人[xian2 ren2]

Cụm từ
xián

đóng kín; (biến thể của 閒|闲[xian2]) nhàn rỗi; không có việc; rảnh rỗi

Từ vựng
闰月
rùn yuè

tháng nhuận trong lịch âm; tháng nhuận

Cụm từ
闰年
rùn nián

năm nhuận; (lịch âm) năm có tháng mười ba nhuận

Cụm từ
闰四月,吃树叶
rùn sì yuè , chī shù yè

tháng tư nhuận dẫn đến thiếu hụt lương thực

Cụm từ