Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
间接证据
jiàn jiē zhèng jù

lời khai gián tiếp; bằng chứng gián tiếp

Cụm từ
间接税
jiàn jiē shuì

thuế gián tiếp

Cụm từ
间接
jiàn jiē

gián tiếp

Cụm từ
间或
jiàn huò

thỉnh thoảng; thỉnh thoảng lúc này lúc kia

Cụm từ
间奏
jiān zòu

đoạn dạo (âm nhạc)

Cụm từ
间壁
jiàn bì

phòng bên cạnh; tường ngăn

Cụm từ
间充质干细胞
jiān chōng zhì gàn xì bāo

tế bào gốc trung mô MSC (trong sinh học tế bào)

Cụm từ
间充质
jiān chōng zhì

mô liên kết trung mô (mô liên kết phôi thai tổ chức lỏng lẻo)

Cụm từ
间充
jiān chōng

trung mô (mô liên kết, trong sinh học tế bào)

Cụm từ
间使
jiàn shǐ

mật sứ; huyệt châm cứu Pc-5

Cụm từ
间作
jiàn zuò

trồng xen

Cụm từ
间不容发
jiān bù róng fà

(thoát nguy hiểm, v.v.) trong đường tơ kẽ tóc (thành ngữ); trạng thái nguy cấp; bên bờ khủng hoảng; rất gần (sắp xảy ra); cách phát âm Đài Loan [jian4 bu4 rong2 fa3]

Thành ngữ
jiàn

khoảng cách; tách ra; tỉa (cây con); gieo rắc bất hòa

Từ vựng
闲余
xián yú

(thời gian của một người) rảnh rỗi; không bận

Cụm từ
闲钱
xián qián

tiền dư

Cụm từ
闲适
xián shì

nhàn nhã và thoải mái; thư giãn

Cụm từ
闲谈
xián tán

tán gẫu

Cụm từ
闲话
xián huà

cuộc trò chuyện phiếm; tán gẫu; bàn tán; nói về (bất cứ gì nghĩ đến)

Cụm từ
闲言闲语
xián yán xián yǔ

lời đồn nhàn rỗi

Cụm từ
闲聊
xián liáo

tán gẫu; cuộc trò chuyện phiếm

Cụm từ
闲置
xián zhì

để mặc không dùng; để không

Cụm từ
闲空
xián kòng

nhàn rỗi; thời gian rảnh; rảnh rỗi

Cụm từ
闲混
xián hùn

la cà

Cụm từ
闲书
xián shū

đọc giải trí

Cụm từ
闲暇
xián xiá

nhàn rỗi

Cụm từ
闲晃
xián huàng

đi lang thang; đi chơi

Cụm từ
闲散
xián sǎn

thư thái; nhàn nhã; (về tài nguyên: công nhân, quỹ, v.v.) không sử dụng; nhàn rỗi

Cụm từ
闲扯
xián chě

tán gẫu; nói chuyện phiếm

Cụm từ
闲情逸致
xián qíng yì zhì

tâm trạng thong thả và thư thái

Cụm từ
闲情
xián qíng

tâm trạng nhàn nhã

Cụm từ