Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
rùn

nhuận; thêm một ngày hoặc tháng vào lịch âm hoặc lịch dương (ví dụ: ngày 29 tháng 2)

Từ vựng
hóng

lớn; cổng

Từ vựng
闶阆
kāng láng

(phương ngữ) không gian mở bên trong một cấu trúc

Cụm từ
kāng

dùng trong 閌閬|闶阆[kang1 lang2]; tiếng Đài Loan đọc là [kang4]

Từ vựng
开斋节
Kāi zhāi jié

(Hồi giáo) Eid al-Fitr, lễ hội kết thúc tháng Ramadan

Cụm từ
开斋
kāi zhāi

ngừng ăn chay; kết thúc thời gian nhịn ăn

Cụm từ
开黑店
kāi hēi diàn

nghĩa đen: mở quán trọ giết và cướp khách (đặc biệt trong văn học truyền thống); nghĩa bóng: thực hiện một vụ lừa đảo; điều hành bảo kê; cướp bóc giữa ban ngày

Cụm từ
开麦拉
kāi mài lā

máy ảnh (từ mượn)

Cụm từ
开鲁县
Kāi lǔ xiàn

huyện Kailu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông

Cụm từ
开鲁
Kāi lǔ

huyện Kailu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông

Cụm từ
开高叉
kāi gāo chā

váy xẻ cao

Cụm từ
开首
kāi shǒu

bắt đầu; khởi đầu; mở đầu; lúc bắt đầu; mở

Cụm từ
开饭
kāi fàn

dọn cơm

Cụm từ
开颜
kāi yán

mỉm cười; rạng rỡ

Cụm từ
开头
kāi tóu

bắt đầu; khởi đầu

Cụm từ
开革
kāi gé

sa thải; bãi chức

Cụm từ
开霁
kāi jì

trời quang (về thời tiết)

Cụm từ
开集
kāi jí

tập mở (toán)

Cụm từ
开阳县
Kāi yáng xiàn

huyện Kaiyang ở Guiyang 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu

Cụm từ
开阳
Kāi yáng

zeta Ursae Majoris trong chòm sao Đại Hùng; huyện Kaiyang ở Guiyang 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu

Cụm từ
开除党籍
kāi chú dǎng jí

khai trừ khỏi Đảng

Cụm từ
开除学籍
kāi chú xué jí

đuổi học

Cụm từ
开除
kāi chú

khai trừ (một thành viên của tổ chức); sa thải (nhân viên)

Cụm từ
开辟者
kāi pì zhě

người tiên phong; người mở đường

Cụm từ
开辟
kāi pì

mở ra; thiết lập; thành lập

Cụm từ
开关
kāi guān

công tắc điện; van gas; mở cổng thành (hoặc biên giới); mở và đóng; bật và tắt

Cụm từ
开阔
kāi kuò

rộng; rộng mở (không gian); mở ra

Cụm từ
开间
kāi jiān

hốc tường; gian phòng; đơn vị chiều dài dùng cho phòng, khoảng 3,3 mét

Cụm từ
开闭幕式
kāi bì mù shì

lễ khai mạc và bế mạc

Cụm từ
开门见山
kāi mén jiàn shān

nghĩa đen: mở cửa nhìn thấy núi; nghĩa bóng: đi thẳng vào vấn đề (thành ngữ)

Thành ngữ