Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nhuận; thêm một ngày hoặc tháng vào lịch âm hoặc lịch dương (ví dụ: ngày 29 tháng 2)
lớn; cổng
(phương ngữ) không gian mở bên trong một cấu trúc
dùng trong 閌閬|闶阆[kang1 lang2]; tiếng Đài Loan đọc là [kang4]
(Hồi giáo) Eid al-Fitr, lễ hội kết thúc tháng Ramadan
ngừng ăn chay; kết thúc thời gian nhịn ăn
nghĩa đen: mở quán trọ giết và cướp khách (đặc biệt trong văn học truyền thống); nghĩa bóng: thực hiện một vụ lừa đảo; điều hành bảo kê; cướp bóc giữa ban ngày
máy ảnh (từ mượn)
huyện Kailu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông
huyện Kailu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông
váy xẻ cao
bắt đầu; khởi đầu; mở đầu; lúc bắt đầu; mở
dọn cơm
mỉm cười; rạng rỡ
bắt đầu; khởi đầu
sa thải; bãi chức
trời quang (về thời tiết)
tập mở (toán)
huyện Kaiyang ở Guiyang 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu
zeta Ursae Majoris trong chòm sao Đại Hùng; huyện Kaiyang ở Guiyang 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu
khai trừ khỏi Đảng
đuổi học
khai trừ (một thành viên của tổ chức); sa thải (nhân viên)
người tiên phong; người mở đường
mở ra; thiết lập; thành lập
công tắc điện; van gas; mở cổng thành (hoặc biên giới); mở và đóng; bật và tắt
rộng; rộng mở (không gian); mở ra
hốc tường; gian phòng; đơn vị chiều dài dùng cho phòng, khoảng 3,3 mét
lễ khai mạc và bế mạc
nghĩa đen: mở cửa nhìn thấy núi; nghĩa bóng: đi thẳng vào vấn đề (thành ngữ)