Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
muốn khắc thiên nga lại thành giống vịt (thành ngữ); thất bại hoàn toàn khi cố bắt chước điều gì đó; đạt kết quả tạm được dù không hoàn hảo
nghĩa đen: khắc vào xương, chạm vào tim (thành ngữ); nghĩa bóng: khắc sâu trong ký ức; khó quên
tương tư khắc cốt ghi tâm (thành ngữ)
ăn sâu; bám rễ; sâu sắc
máy ghi đĩa
ghi vào CD hoặc DVD; ghi đĩa
khắc nghiệt và không thương xót (thành ngữ)
không tử tế; khắt khe; chua cay; độc ác; sự chua ngoa; tham ô bằng cách khấu trừ bất hợp pháp
học tập chăm chỉ
chịu khó chịu khổ (thành ngữ); siêng năng và chịu đựng lâu dài; chăm chỉ và có khả năng vượt qua nghịch cảnh
học hành chăm chỉ; cần cù
cần cù; dốc sức
chăm chỉ; cần cù
nghĩa đen: khắc dấu trên mạn thuyền để tìm kiếm thanh kiếm rơi xuống nước (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động trở nên vô ích do hoàn cảnh đã thay đổi
biến thể của 緙絲|缂丝[ke4 si1]
vết khía
khắc họa
khắc bản (để in)
độc ác; độc địa
khuôn mẫu rập khuôn
cứng nhắc; không linh hoạt; máy móc; bảo thủ; khắc bản in
phiên bản in khắc
biến thể của 克期[ke4 qi1]
biến thể của 克日[ke4 ri4]
cố gắng có ý thức; làm điều gì đó một cách cố ý
một cách chăm chỉ và tỉ mỉ
cố ý; cố tình; chủ tâm; một cách trau chuốt; tỉ mỉ
mặt số (ví dụ: của radio, v.v.)
thang đo có vạch; chia độ
khắc