Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
刺激性
cì jī xìng

hồi hộp; kích thích; kích động; khó chịu; khiêu khích; hăng; cay

Cụm từ
刺激剂
cì jī jì

chất tác nhân kích thích

Cụm từ
刺激
cì jī

kích thích; kích động; khó chịu; khơi gợi; hưng phấn; chất kích thích

Cụm từ
刺杀
cì shā

ám sát; (quân sự) đánh nhau bằng lưỡi lê; (bóng chày) khiến vận động viên bị loại

Cụm từ
刺死
cì sǐ

đâm chết

Cụm từ
刺槐
cì huái

cây keo gai; Robinia pseudoacacia

Cụm từ
刺棱
cī lēng

(từ tượng thanh) âm thanh di chuyển nhanh; tiếng Đài Loan [ci4 leng2]

Cụm từ
刺桐
cì tóng

cây vông đồng; cây vông nem; móng cọp; Erythrina variegata (thực vật)

Cụm từ
刺柏
cì bǎi

cây bách xù Trung Quốc

Cụm từ
刺探
cì tàn

do thám; theo dõi; thăm dò

Cụm từ
刺戳
cì chuō

đâm; chọc

Cụm từ
刺戟
cì jǐ

xem 刺激[ci4 ji1]

Cụm từ
刺客
cì kè

thích khách

Cụm từ
刺字
cì zì

xăm mình

Cụm từ
刺史
cì shǐ

thứ sử (thời cổ)

Cụm từ
刺刺不休
cì cì bù xiū

nói liên tục; nói không ngừng

Cụm từ
刺刀
cì dāo

lưỡi lê

Cụm từ
刺儿头
cì r tóu

người khó chịu; người khó đối phó

Cụm từ
刺儿话
cì r huà

lời lẽ chua cay; lời nói châm chọc

Cụm từ
刺儿李
cì r lǐ

quả lý gai

Cụm từ
刺儿
cì r

cái gai; nghĩa bóng: chế nhạo ai đó; nghĩa bóng: có gì đó sai

Cụm từ
刺伤
cì shāng

đâm bị thương

Cụm từ
刺五加
cì wǔ jiā

ngũ gia bì gai (Acanthopanax senticosus), rễ dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc

Cụm từ
刺中
cì zhòng

đánh trúng bằng một đòn xuyên thủng

Cụm từ

gai; chích; đâm; chọc; xuyên; đâm bị thương; ám sát; giết

Từ vựng
券商
quàn shāng

nhà kinh doanh chứng khoán; môi giới cổ phiếu

Cụm từ
quàn

trái phiếu (đặc biệt là tài liệu chia làm hai, mỗi bên giữ một nửa); hợp đồng; văn tự (tức là giấy tờ sở hữu); vé; phiếu; chứng chỉ

Từ vựng
刷题
shuā tí

làm nhiều câu hỏi luyện tập (để chuẩn bị cho kỳ thi)

Cụm từ
刷脸
shuā liǎn

quét khuôn mặt (để xác minh danh tính)

Cụm từ
刷牙
shuā yá

đánh răng

Cụm từ