Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
dễ dàng; sẵn sàng; thường xuyên; hễ một tí; lấy cớ nhỏ nhất
(Trung Quốc) tàu cao tốc (loại D hoặc C); toa động lực; tàu nhiều toa (viết tắt của 動車組|动车组[dong4 che1 zu3])
lên đường; rời đi
cấu trúc động tân
đề xuất; kiến nghị
lặp lại động từ
cấu trúc động từ (mệnh đề)
động từ
cảm giác vận động
bị theo dõi chặt chẽ (thành ngữ)
bất ổn (xã hội hoặc chính trị); hỗn loạn; biến động; náo động
tàu giường nằm cao tốc loại D (D là viết tắt của Dongche 動車|动车[dong4 che1]) (viết tắt của 臥鋪動車組列車|卧铺动车组列车[wo4 pu4 dong4 che1 zu3 lie4 che1])
dùng đầu óc; suy nghĩ
dùng não
xơ vữa động mạch
xơ cứng động mạch; xơ vữa động mạch
chứng phình động mạch
động mạch
xe có hệ thống động lực kiểu mới (lai, chạy bằng hydro, v.v.)
động năng
nổi nóng
nghe hay
dùng bạo lực (đối với ai đó); đối xử thô bạo; tác động mạnh tay
bắt đầu viết hoặc vẽ
thực sự nghiêm túc về việc gì; không nương tay; quyết tâm làm đến cùng
biến thể của 動蕩|动荡[dong4 dang4]
phim hoạt hình
hoạt hình; phim hoạt hình
sử dụng; đưa vào sử dụng
tài sản lưu động; tài sản cá nhân