Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
动辄
dòng zhé

dễ dàng; sẵn sàng; thường xuyên; hễ một tí; lấy cớ nhỏ nhất

Cụm từ
动车
dòng chē

(Trung Quốc) tàu cao tốc (loại D hoặc C); toa động lực; tàu nhiều toa (viết tắt của 動車組|动车组[dong4 che1 zu3])

Viết tắt
动身
dòng shēn

lên đường; rời đi

Cụm từ
动宾式
dòng bīn shì

cấu trúc động tân

Cụm từ
动议
dòng yì

đề xuất; kiến nghị

Cụm từ
动词重叠
dòng cí chóng dié

lặp lại động từ

Cụm từ
动词结构
dòng cí jié gòu

cấu trúc động từ (mệnh đề)

Cụm từ
动词
dòng cí

động từ

Cụm từ
动觉
dòng jué

cảm giác vận động

Cụm từ
动见观瞻
dòng jiàn guān zhān

bị theo dõi chặt chẽ (thành ngữ)

Thành ngữ
动荡
dòng dàng

bất ổn (xã hội hoặc chính trị); hỗn loạn; biến động; náo động

Cụm từ
动卧
dòng wò

tàu giường nằm cao tốc loại D (D là viết tắt của Dongche 動車|动车[dong4 che1]) (viết tắt của 臥鋪動車組列車|卧铺动车组列车[wo4 pu4 dong4 che1 zu3 lie4 che1])

Viết tắt
动脑筋
dòng nǎo jīn

dùng đầu óc; suy nghĩ

Cụm từ
动脑
dòng nǎo

dùng não

Cụm từ
动脉粥样硬化
dòng mài zhōu yàng yìng huà

xơ vữa động mạch

Cụm từ
动脉硬化
dòng mài yìng huà

xơ cứng động mạch; xơ vữa động mạch

Cụm từ
动脉瘤
dòng mài liú

chứng phình động mạch

Cụm từ
动脉
dòng mài

động mạch

Cụm từ
动能车
dòng néng chē

xe có hệ thống động lực kiểu mới (lai, chạy bằng hydro, v.v.)

Cụm từ
动能
dòng néng

động năng

Cụm từ
动肝火
dòng gān huǒ

nổi nóng

Cụm từ
动听
dòng tīng

nghe hay

Cụm từ
动粗
dòng cū

dùng bạo lực (đối với ai đó); đối xử thô bạo; tác động mạnh tay

Cụm từ
动笔
dòng bǐ

bắt đầu viết hoặc vẽ

Cụm từ
动真格
dòng zhēn gé

thực sự nghiêm túc về việc gì; không nương tay; quyết tâm làm đến cùng

Cụm từ
动荡
dòng dàng

biến thể của 動蕩|动荡[dong4 dang4]

Cụm từ
动画片
dòng huà piàn

phim hoạt hình

Cụm từ
动画
dòng huà

hoạt hình; phim hoạt hình

Cụm từ
动用
dòng yòng

sử dụng; đưa vào sử dụng

Cụm từ
动产
dòng chǎn

tài sản lưu động; tài sản cá nhân

Cụm từ