Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
务期
wù qī

điều cần thiết để (hoàn thành dự án đúng hạn, kỹ lưỡng, v.v.)

Cụm từ
务必
wù bì

phải; cần; phải chắc chắn

Cụm từ
务工
wù gōng

lao động

Cụm từ
务川自治县
Wù chuān Zì zhì xiàn

quận tự trị dân tộc Cơ Lao và Miêu Vụ Xuyên ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], đông bắc Quý Châu

Cụm từ
务川县
Wù chuān xiàn

quận tự trị dân tộc Cơ Lao và Miêu Vụ Xuyên ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], đông bắc Quý Châu

Cụm từ
务川仡佬族苗族自治县
Wù chuān Gē lǎo zú Miáo zú Zì zhì xiàn

Quận tự trị dân tộc Cơ Lao và Miêu Vụ Xuyên ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], đông bắc Quý Châu

Cụm từ
务实
wù shí

giải quyết vấn đề cụ thể; thực tế

Cụm từ

công việc; kinh doanh; vấn đề; tham gia; chăm lo; bằng mọi cách

Từ vựng
勘验
kān yàn

điều tra; kiểm tra

Cụm từ
勘误表
kān wù biǎo

bản đính chính

Cụm từ
勘误
kān wù

sửa lỗi in ấn

Cụm từ
勘破
kān pò

xem 看破[kan4 po4]

Cụm từ
勘界
kān jiè

khảo sát ranh giới

Cụm từ
勘测
kān cè

điều tra; khảo sát

Cụm từ
勘查
kān chá

biến thể của 勘察[kan1 cha2]

Cụm từ
勘探
kān tàn

khảo sát; thăm dò; tìm kiếm (dầu mỏ, v.v.)

Cụm từ
勘察加半岛
Kān chá jiā Bàn dǎo

Bán đảo Kamchatka, vùng viễn đông Nga

Cụm từ
勘察加
Kān chá jiā

Kamchatka (tỉnh viễn đông của Nga)

Cụm từ
勘察
kān chá

trinh sát; thăm dò; khảo sát

Cụm từ
勘定
kān dìng

phân định; khảo sát và xác định

Cụm từ
kān

điều tra; khảo sát; đối chiếu

Từ vựng

khích lệ; kích thích

Từ vựng

khích lệ; kích thích

Từ vựng
动点
dòng diǎn

điểm chuyển động

Cụm từ
动魄惊心
dòng pò jīng xīn

xem 驚心動魄|惊心动魄[jing1 xin1 dong4 po4]

Cụm từ
动魄
dòng pò

gây sốc; làm chấn động

Cụm từ
动静
dòng jìng

chuyển động (có thể phát hiện); dấu hiệu của hoạt động; động và tĩnh

Cụm từ
动量词
dòng liàng cí

lượng từ động tác (trong ngữ pháp tiếng Trung); lượng từ chủ yếu áp dụng cho động từ

Cụm từ
动量
dòng liàng

động lượng

Cụm từ
动辄得咎
dòng zhé dé jiù

làm gì cũng sai (thành ngữ); không làm đúng được việc gì

Thành ngữ