Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng

dùng trong 匍匐[pu2 fu2]

Từ vựng
páo

quả bầu; Lagenaria vulgaris

Tiếng lóng xã hội
匍匐茎
pú fú jīng

(thực vật) thân bò

Cụm từ
匍匐前进
pú fú qián jìn

bò về phía trước

Cụm từ
匍匐
pú fú

bò; trườn; nằm rạp xuống

Cụm từ
匍伏
pú fú

biến thể của 匍匐[pu2 fu2]

Cụm từ

dùng trong 匍匐[pu2 fu2]

Từ vựng
táo

gốm sứ

Từ vựng

biến thể của 掬[ju1]

Từ vựng
pēng

tiếng nước chảy

Từ vựng
匈语
Xiōng yǔ

ngôn ngữ Hungary

Cụm từ
匈牙利语
Xiōng yá lì yǔ

ngôn ngữ Hungary

Cụm từ
匈牙利
Xiōng yá lì

Hungary

Cụm từ
匈奴
Xiōng nú

Hung Nô, một dân tộc ở vùng thảo nguyên phía Đông đã tạo ra một đế chế hưng thịnh vào thời Tần và Hán

Cụm từ
xiōng

biến thể cổ của 胸[xiong1]

Từ vựng
匆遽
cōng jù

vội vã; nóng nảy; hấp tấp

Cụm từ
匆猝
cōng cù

vội vã; gấp gáp; đột ngột

Cụm từ
匆忙
cōng máng

vội vã; gấp gáp

Cụm từ
匆卒
cōng cù

biến thể cũ của 匆猝[cong1 cu4]

Cụm từ
匆匆
cōng cōng

một cách vội vàng

Cụm từ
匆促
cōng cù

vội vàng; vội vã

Cụm từ
cōng

vội vàng; gấp gáp

Từ vựng
包龙图
Bāo Lóng tú

Bao Longtu, "Bao của Hình Rồng", tên hư cấu của Bao Công 包拯[Bao1 Zheng3] (999-1062), quan thời Bắc Tống nổi tiếng liêm khiết

Cụm từ
包养
bāo yǎng

bao nuôi (nhân tình)

Cụm từ
包饺子
bāo jiǎo zi

gói bánh chẻo (sủi cảo hoặc há cảo)

Cụm từ
包饭
bāo fàn

cung cấp hoặc nhận cung cấp bữa ăn theo giá tháng; ăn cơm tháng; cung cấp suất ăn

Cụm từ
包头市
Bāo tóu shì

thành phố cấp địa khu Bao Đầu ở Nội Mông

Cụm từ
包头
bāo tóu

khăn xếp; băng đô

Cụm từ
包青天
Bāo Qīng tiān

Bao Thanh Thiên, biệt danh hư cấu của Bao Chửng 包拯[Bao1 Zheng3] (999-1062), quan thời Bắc Tống nổi tiếng với sự liêm khiết

Cụm từ
包间
bāo jiān

phòng riêng (trong nhà hàng, hoặc karaoke, v.v.); phòng khách; gian; phòng nhỏ

Cụm từ