Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
dùng trong 匍匐[pu2 fu2]
quả bầu; Lagenaria vulgaris
(thực vật) thân bò
bò về phía trước
bò; trườn; nằm rạp xuống
biến thể của 匍匐[pu2 fu2]
dùng trong 匍匐[pu2 fu2]
gốm sứ
biến thể của 掬[ju1]
tiếng nước chảy
ngôn ngữ Hungary
ngôn ngữ Hungary
Hungary
Hung Nô, một dân tộc ở vùng thảo nguyên phía Đông đã tạo ra một đế chế hưng thịnh vào thời Tần và Hán
biến thể cổ của 胸[xiong1]
vội vã; nóng nảy; hấp tấp
vội vã; gấp gáp; đột ngột
vội vã; gấp gáp
biến thể cũ của 匆猝[cong1 cu4]
một cách vội vàng
vội vàng; vội vã
vội vàng; gấp gáp
Bao Longtu, "Bao của Hình Rồng", tên hư cấu của Bao Công 包拯[Bao1 Zheng3] (999-1062), quan thời Bắc Tống nổi tiếng liêm khiết
bao nuôi (nhân tình)
gói bánh chẻo (sủi cảo hoặc há cảo)
cung cấp hoặc nhận cung cấp bữa ăn theo giá tháng; ăn cơm tháng; cung cấp suất ăn
thành phố cấp địa khu Bao Đầu ở Nội Mông
khăn xếp; băng đô
Bao Thanh Thiên, biệt danh hư cấu của Bao Chửng 包拯[Bao1 Zheng3] (999-1062), quan thời Bắc Tống nổi tiếng với sự liêm khiết
phòng riêng (trong nhà hàng, hoặc karaoke, v.v.); phòng khách; gian; phòng nhỏ