Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
吉迪恩
Jí dí ēn

Gideon (tên, từ Sách Thẩm phán 6:11 trở đi); cũng viết là 基甸

Cụm từ
吉贝
jí bèi

cây bông gòn (Ceiba pentandra)

Cụm từ
吉兰丹河
Jí lán dān Hé

sông Kelantan của Malaysia, gần biên giới Thái Lan

Cụm từ
吉兰丹州
Jí lán dān zhōu

bang Kelantan của Malaysia, gần biên giới Thái Lan, thủ phủ Kota Baharu 哥打巴魯|哥打巴鲁[Ge1 da3 ba1 lu3]

Cụm từ
吉兰丹
Jí lán dān

Kelantan (bang của Malaysia)

Cụm từ
吉莫
jí mò

(cũ) tên một loại da

Cụm từ
吉罗米突
jí luó mǐ tū

kilômét (cũ) (từ mượn)

Cụm từ
吉县
Jí xiàn

huyện Ji ở Linfen 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây

Cụm từ
吉米
Jí mǐ

Jimmy, Jimmie hoặc Jimi (tên)

Cụm từ
吉祥物
jí xiáng wù

linh vật

Cụm từ
吉祥
jí xiáng

may mắn; tốt lành; thuận lợi

Cụm từ
吉百利
Jí bǎi lì

Cadbury (tên); Cadbury (thương hiệu)

Cụm từ
吉田
Jí tián

Yoshida (họ và địa danh Nhật Bản)

Danh từ riêng
吉特巴
jí tè bā

jitterbug (từ mượn)

Cụm từ
吉尔达
jí ěr dá

gelada (Theropithecus gelada), loài khỉ ăn cỏ ở Ethiopia giống khỉ đầu chó

Cụm từ
吉尔吉斯族
Jí ěr jí sī zú

nhóm dân tộc Kyrgyz; cũng viết là 柯爾克孜族|柯尔克孜族[Ke1 er3 ke4 zi1 zu2]

Cụm từ
吉尔吉斯斯坦
Jí ěr jí sī sī tǎn

Kyrgyzstan

Cụm từ
吉尔吉斯坦
Jí ěr jí sī tǎn

Kyrgyzstan

Cụm từ
吉尔吉斯人
Jí ěr jí sī rén

Người Kyrgyz

Cụm từ
吉尔吉斯
Jí ěr jí sī

Kyrgyz; Kyrgyzstan

Cụm từ
吉尔伯特群岛
Jí ěr bó tè Qún dǎo

Quần đảo Gilbert

Cụm từ
吉尔伯特
Jí ěr bó tè

Gilbert (tên)

Cụm từ
吉水县
Jí shuǐ xiàn

huyện Cát Thủy ở Ji'an 吉安, Giang Tây

Cụm từ
吉水
Jí shuǐ

huyện Cát Thủy ở Ji'an 吉安, Giang Tây

Cụm từ
吉林省
Jí lín Shěng

tỉnh Cát Lâm (Kirin) ở đông bắc Trung Quốc, viết tắt 吉, thủ phủ Trường Xuân 長春|长春[Chang2 chun1]

Viết tắt
吉林市
Jí lín shì

thành phố cấp địa khu Cát Lâm, tỉnh Cát Lâm 吉林省 ở đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
吉林大学
Jí lín Dà xué

Đại học Cát Lâm

Cụm từ
吉林
Jí lín

tỉnh Cát Lâm (Kirin) ở đông bắc Trung Quốc, viết tắt 吉, thủ phủ Trường Xuân 長春|长春; cũng là thành phố cấp địa khu Cát Lâm, tỉnh Cát Lâm

Viết tắt
吉本斯
Jí běn sī

Gibbons (tên)

Cụm từ
吉木萨尔县
Jí mù sà ěr xiàn

huyện Cát Mộc Tát Nhĩ hoặc Jimisar nahiyisi ở châu tự trị dân tộc Hồi Xương Cát 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ