Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Gideon (tên, từ Sách Thẩm phán 6:11 trở đi); cũng viết là 基甸
cây bông gòn (Ceiba pentandra)
sông Kelantan của Malaysia, gần biên giới Thái Lan
bang Kelantan của Malaysia, gần biên giới Thái Lan, thủ phủ Kota Baharu 哥打巴魯|哥打巴鲁[Ge1 da3 ba1 lu3]
Kelantan (bang của Malaysia)
(cũ) tên một loại da
kilômét (cũ) (từ mượn)
huyện Ji ở Linfen 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
Jimmy, Jimmie hoặc Jimi (tên)
linh vật
may mắn; tốt lành; thuận lợi
Cadbury (tên); Cadbury (thương hiệu)
Yoshida (họ và địa danh Nhật Bản)
jitterbug (từ mượn)
gelada (Theropithecus gelada), loài khỉ ăn cỏ ở Ethiopia giống khỉ đầu chó
nhóm dân tộc Kyrgyz; cũng viết là 柯爾克孜族|柯尔克孜族[Ke1 er3 ke4 zi1 zu2]
Kyrgyzstan
Kyrgyzstan
Người Kyrgyz
Kyrgyz; Kyrgyzstan
Quần đảo Gilbert
Gilbert (tên)
huyện Cát Thủy ở Ji'an 吉安, Giang Tây
huyện Cát Thủy ở Ji'an 吉安, Giang Tây
tỉnh Cát Lâm (Kirin) ở đông bắc Trung Quốc, viết tắt 吉, thủ phủ Trường Xuân 長春|长春[Chang2 chun1]
thành phố cấp địa khu Cát Lâm, tỉnh Cát Lâm 吉林省 ở đông bắc Trung Quốc
Đại học Cát Lâm
tỉnh Cát Lâm (Kirin) ở đông bắc Trung Quốc, viết tắt 吉, thủ phủ Trường Xuân 長春|长春; cũng là thành phố cấp địa khu Cát Lâm, tỉnh Cát Lâm
Gibbons (tên)
huyện Cát Mộc Tát Nhĩ hoặc Jimisar nahiyisi ở châu tự trị dân tộc Hồi Xương Cát 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương