Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
吉利

jí lì

吉利 là gì?

吉利 [jí lì] có nghĩa là cát tường; may mắn; thuận lợi.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 吉利 trong tiếng Việt

  1. cát tường
  2. may mắn
  3. thuận lợi

Cách đọc và ghi nhớ 吉利

吉利 được đọc là jí lì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cát tường; may mắn; thuận lợi”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan