Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(một thùng chứa) được treo hoặc mang dưới; dòng xe cáp, gầu cáp treo
treo; lơ lửng
đình chỉ (giấy phép, v.v.)
treo ai đó lên và đánh; (ví von) (lóng) áp đảo đối thủ; hoàn toàn chiếm ưu thế
quạt trần; quạt trần kiểu cũ
võng
áo hai dây; áo hai dây mỏng; áo không tay
áo hai dây (trang phục nữ)
dây đeo; nịt tất; dây đeo vai; đai; quai đeo
đưa ra xét xử; đưa ra tòa
trói kiểu treo ngược
mặt dây chuyền (trang sức)
cần cẩu tháp
luyện giọng (cho kinh kịch Trung Quốc)
chia buồn (với người đã mất); chia buồn
tra cứu hồ sơ lưu trữ
thiết bị nâng (cho pallet, container, v.v.)
cẩu thả
treo; treo lên; treo người
jitterbug (từ mượn)
Jishou, thành phố cấp huyện và là thủ phủ của Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Nam
Jishou, thành phố cấp huyện và là thủ phủ của Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Nam
giga electron volt GeV (đơn vị năng lượng bằng 1,6 x 10⁻¹⁰ joule)
huyện Gyirong, tiếng Tạng: Skyid grong rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
Kuala Lumpur, thủ đô của Malaysia
huyện Gyirong, tiếng Tạng: Skyid grong rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
Yoshinoya (chuỗi thức ăn nhanh của Nhật Bản)
Yoshino (họ và địa danh Nhật Bản)
Kiribati (trước đây là Quần đảo Gilbert) (Đài Loan)
Jeddah (thành phố Ả Rập Xê Út, bên Biển Đỏ)