Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
pyrazine (hóa học) (từ mượn)
pyran (hóa học) (từ mượn)
pyridine C5H5N (từ mượn)
pyrazole (hóa học) (từ mượn)
pyrrole (C4H5N) (từ mượn)
Perak (bang của Malaysia)
dùng làm phiên âm bi- hoặc pi
Vệ-đà (các văn bản hoặc truyền thuyết thiêng liêng của Ấn Độ giáo)
sủa; rú
sủa
nghĩa đen: ngâm gió nghịch trăng; nghĩa bóng: (thơ ca hoặc nghệ thuật) sáo rỗng và sướt mướt
đi lang thang như nghệ sĩ hát rong
đọc thành tiếng; ngâm nga; ngâm (đặc biệt là thơ có nhịp điệu)
ngâm thơ
ngâm thơ; hát (về thơ ca)
ngâm tụng; ngâm thơ
ngâm; ngâm nga; trau chuốt câu thơ
ngâm; ngâm thơ; rên rỉ; rên rền; kêu (của một số động vật và côn trùng); bài hát (thơ cổ)
nuốt chửng; ăn ngấu nghiến
(ngôn ngữ học) nuốt âm
nuốt mây nhả sương (thành ngữ); phả khói thuốc lá hoặc thuốc phiện
tự sát bằng cách nuốt vàng
xem 忍氣吞聲|忍气吞声[ren3 qi4 tun1 sheng1]
nuốt tiếng khóc
nuốt tinh dịch
Tunmi Sanghuzha (thế kỷ 6 SCN), người khởi tạo chữ viết Tây Tạng
hấp thụ
tham ô; nuốt chửng; nhấn chìm
nuốt; uống (thuốc)
cá ngừ (từ mượn)