Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
吡嗪
bǐ qín

pyrazine (hóa học) (từ mượn)

Cụm từ
吡喃
bǐ nán

pyran (hóa học) (từ mượn)

Cụm từ
吡啶
bǐ dìng

pyridine C5H5N (từ mượn)

Cụm từ
吡唑
bǐ zuò

pyrazole (hóa học) (từ mượn)

Cụm từ
吡咯
bǐ luò

pyrrole (C4H5N) (từ mượn)

Cụm từ
吡叻
Bǐ lè

Perak (bang của Malaysia)

Cụm từ

dùng làm phiên âm bi- hoặc pi

Từ vựng
吠陀
fèi tuó

Vệ-đà (các văn bản hoặc truyền thuyết thiêng liêng của Ấn Độ giáo)

Cụm từ
吠叫
fèi jiào

sủa; rú

Cụm từ
fèi

sủa

Từ vựng
吟风弄月
yín fēng nòng yuè

nghĩa đen: ngâm gió nghịch trăng; nghĩa bóng: (thơ ca hoặc nghệ thuật) sáo rỗng và sướt mướt

Cụm từ
吟游
yín yóu

đi lang thang như nghệ sĩ hát rong

Cụm từ
吟诵
yín sòng

đọc thành tiếng; ngâm nga; ngâm (đặc biệt là thơ có nhịp điệu)

Cụm từ
吟诗
yín shī

ngâm thơ

Cụm từ
吟咏
yín yǒng

ngâm thơ; hát (về thơ ca)

Cụm từ
吟唱
yín chàng

ngâm tụng; ngâm thơ

Cụm từ
吟哦
yín é

ngâm; ngâm nga; trau chuốt câu thơ

Cụm từ
yín

ngâm; ngâm thơ; rên rỉ; rên rền; kêu (của một số động vật và côn trùng); bài hát (thơ cổ)

Từ vựng
吞食
tūn shí

nuốt chửng; ăn ngấu nghiến

Cụm từ
吞音
tūn yīn

(ngôn ngữ học) nuốt âm

Cụm từ
吞云吐雾
tūn yún tǔ wù

nuốt mây nhả sương (thành ngữ); phả khói thuốc lá hoặc thuốc phiện

Thành ngữ
吞金
tūn jīn

tự sát bằng cách nuốt vàng

Cụm từ
吞声忍气
tūn shēng rěn qì

xem 忍氣吞聲|忍气吞声[ren3 qi4 tun1 sheng1]

Cụm từ
吞声
tūn shēng

nuốt tiếng khóc

Cụm từ
吞精
tūn jīng

nuốt tinh dịch

Cụm từ
吞米桑布札
Tūn mǐ Sāng bù zhá

Tunmi Sanghuzha (thế kỷ 6 SCN), người khởi tạo chữ viết Tây Tạng

Cụm từ
吞灭
tūn miè

hấp thụ

Cụm từ
吞没
tūn mò

tham ô; nuốt chửng; nhấn chìm

Cụm từ
吞服
tūn fú

nuốt; uống (thuốc)

Cụm từ
吞拿鱼
tūn ná yú

cá ngừ (từ mượn)

Cụm từ