吟风弄月
nghĩa đen: ngâm gió nghịch trăng; nghĩa bóng: (thơ ca hoặc nghệ thuật) sáo rỗng và sướt mướt
nghĩa đen: ngâm gió nghịch trăng; nghĩa bóng: (thơ ca hoặc nghệ thuật) sáo rỗng và sướt mướt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đọc thành tiếng; ngâm nga; ngâm (đặc biệt là thơ có nhịp điệu)
›吟诗yín shīngâm thơ
›吟咏yín yǒngngâm thơ; hát (về thơ ca)
›吟唱yín chàngngâm tụng; ngâm thơ
›吟哦yín éngâm; ngâm nga; trau chuốt câu thơ
›吟游yín yóuđi lang thang như nghệ sĩ hát rong
›吆五喝六yāo wǔ hè liùnghĩa đen: hét hy vọng được năm hoặc sáu khi đánh bạc bằng xúc xắc; cảnh ồn ào của sòng bạc
›吲哚yǐn duǒindol C8H7N (hợp chất hữu cơ dị vòng) (từ mượn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.