吟风弄月 là gì?
吟风弄月 [yín fēng nòng yuè] có nghĩa là nghĩa đen: ngâm gió nghịch trăng; nghĩa bóng: (thơ ca hoặc nghệ thuật) sáo rỗng và sướt mướt.
Nghĩa của từ 吟风弄月 trong tiếng Việt
- nghĩa đen: ngâm gió nghịch trăng
- nghĩa bóng: (thơ ca hoặc nghệ thuật) sáo rỗng và sướt mướt
Cách đọc và ghi nhớ 吟风弄月
吟风弄月 được đọc là yín fēng nòng yuè, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: ngâm gió nghịch trăng; nghĩa bóng: (thơ ca hoặc nghệ thuật) sáo rỗng và sướt mướt”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .