Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
周庄镇
Zhōu zhuāng Zhèn

Chu Trang, thị trấn kênh cổ giữa Thượng Hải và Tô Châu, điểm thu hút du lịch

Cụm từ
周庄
Zhōu zhuāng

Chu Trang, thị trấn kênh cổ giữa Thượng Hải và Tô Châu, điểm thu hút du lịch

Cụm từ
周至县
Zhōu zhì xiàn

huyện Zhouzhi ở Tây An 西安[Xi1 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
周至
zhōu zhì

xem 周到[zhou1 dao4]

Cụm từ
周总理
Zhōu zǒng lǐ

Thủ tướng Chu Ân Lai 周恩來|周恩来 (1898-1976)

Cụm từ
周章
zhōu zhāng

(văn học) nỗ lực; rắc rối; khó nhọc (để làm gì đó); (văn học) sợ hãi; khiếp sợ

Cụm từ
周立波
Zhōu Lì bō

Zhou Libo (1908-1979), nhà báo, dịch giả và tiểu thuyết gia cánh tả; Zhou Libo (1967-), diễn viên hài độc thoại Trung Quốc

Cụm từ
周穆王
Zhōu Mù wáng

Chu Mục Vương, vua thứ năm của nhà Chu, được cho là sống đến 105 tuổi và trị vì từ 976-922 TCN hoặc 1001-947 TCN, có nhiều thần thoại liên quan

Cụm từ
周礼
Zhōu lǐ

Chu Lễ (trong Nho giáo)

Cụm từ
周知
zhōu zhī

nổi tiếng

Cụm từ
周瘦鹃
Zhōu Shòu juān

Châu Sấu Quyên (1895-1968), nhà văn, dịch giả và nhà sưu tập nghệ thuật ở Tô Châu, nạn nhân của Cách mạng Văn hóa

Cụm từ
周璇
Zhōu Xuán

Châu Huyền (1918-1957), ca sĩ và diễn viên điện ảnh Trung Quốc

Cụm từ
周瑜打黄盖
Zhōu Yú dǎ Huáng Gài

ví dụ: thông đồng từ hai phía; ví dụ: đồng thuận của cả hai bên; xem thêm việc nghĩa sĩ Ngô Hoàng Cái giả vờ chịu đòn dưới tay tướng Chu Du để lừa Tào Tháo 曹操[Cao2 Cao1] trước…

Cụm từ
周瑜
Zhōu Yú

Chu Du (175-210), danh tướng nổi tiếng của nước Ngô thời Tam Quốc và là người chiến thắng trận Xích Bích; trong Tam quốc diễn nghĩa 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4], hoàn toàn không…

Cụm từ
周王朝
Zhōu wáng cháo

triều đại nhà Chu từ năm 1027 TCN

Cụm từ
周狗
zhōu gǒu

chó nghe lời; tay sai

Cụm từ
周济
zhōu jì

giúp đỡ người túng thiếu; cứu trợ khẩn cấp; từ thiện; chu cấp cho họ hàng nghèo; (cũng viết 賙濟|赒济)

Cụm từ
周润发
Zhōu Rùn fā

Châu Nhuận Phát (1955-), ngôi sao truyền hình và điện ảnh Hồng Kông

Cụm từ
周渝民
Zhōu Yú mín

Châu Du Dân hoặc Vic Châu (1981-), ca sĩ và diễn viên Đài Loan, thành viên nhóm nhạc F4

Cụm từ
周波
zhōu bō

chu kỳ (vật lý)

Cụm từ
周永康
Zhōu Yǒng kāng

Châu Vĩnh Khang (1942-), kỹ sư dầu mỏ và chính trị gia Trung Quốc

Cụm từ
周武王姬发
Zhōu Wǔ wáng Jī Fā

Vua Vũ của nhà Chu, tên là Cơ Phát, trị vì 1046-1043 TCN là vua đầu tiên của triều đại Tây Chu 西周[Xi1 Zhou1] 1046-771 TCN

Cụm từ
周武王
Zhōu Wǔ wáng

Vua Vũ của nhà Chu (-1043), tên là Cơ Phát 姬發|姬发, trị vì 1046-1043 TCN là vua đầu tiên của triều đại Tây Chu 1046-1043 TCN

Cụm từ
周树人
Zhōu Shù rén

Zhou Shuren, tên thật của tác giả Lỗ Tấn 魯迅|鲁迅[Lu3 Xun4]

Cụm từ
周梁淑怡
Zhōu Liáng Shū yí

Selina Chow (Chow Liang Shuk-yee) (1945-), chính trị gia Hồng Kông

Cụm từ
周杰伦
Zhōu Jié lún

Jay Chou (1979-), ngôi sao nhạc pop Đài Loan

Cụm từ
周村区
Zhōu cūn qū

khu Châu Thôn của thành phố Tề Bá 淄博市[Zi1 bo2 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
周村
Zhōu cūn

khu Châu Thôn của thành phố Tề Bá 淄博市[Zi1 bo2 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
周期函数
zhōu qī hán shù

hàm số tuần hoàn

Cụm từ
周朝
Zhōu cháo

Nhà Chu; Chu Tây 西周 (1046-771 TC) và Chu Đông 東周|东周 (770-221 TC)

Cụm từ