周瑜
Chu Du (175-210), danh tướng nổi tiếng của nước Ngô thời Tam Quốc và là người chiến thắng trận Xích Bích; trong Tam quốc diễn nghĩa 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4], hoàn toàn không sánh được với Gia Cát Lượng 諸葛亮|诸葛亮[Zhu1 ge3 Liang4]
Chu Du (175-210), danh tướng nổi tiếng của nước Ngô thời Tam Quốc và là người chiến thắng trận Xích Bích; trong Tam quốc diễn nghĩa 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4], hoàn toàn không sánh được với Gia Cát Lượng 諸葛亮|诸葛亮[Zhu1 ge3 Liang4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ví dụ: thông đồng từ hai phía; ví dụ: đồng thuận của cả hai bên; xem thêm việc nghĩa sĩ Ngô Hoàng Cái giả vờ…
›周立波Zhōu Lì bōZhou Libo (1908-1979), nhà báo, dịch giả và tiểu thuyết gia cánh tả; Zhou Libo (1967-), diễn viên hài độc…
›周璇Zhōu XuánChâu Huyền (1918-1957), ca sĩ và diễn viên điện ảnh Trung Quốc
›周知zhōu zhīnổi tiếng
›周永康Zhōu Yǒng kāngChâu Vĩnh Khang (1942-), kỹ sư dầu mỏ và chính trị gia Trung Quốc
›周王朝Zhōu wáng cháotriều đại nhà Chu từ năm 1027 TCN
›周济zhōu jìgiúp đỡ người túng thiếu; cứu trợ khẩn cấp; từ thiện; chu cấp cho họ hàng nghèo; (cũng viết 賙濟|赒济)
›周礼Zhōu lǐChu Lễ (trong Nho giáo)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.