周章
(văn học) nỗ lực; rắc rối; khó nhọc (để làm gì đó); (văn học) sợ hãi; khiếp sợ
(văn học) nỗ lực; rắc rối; khó nhọc (để làm gì đó); (văn học) sợ hãi; khiếp sợ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Châu Sấu Quyên (1895-1968), nhà văn, dịch giả và nhà sưu tập nghệ thuật ở Tô Châu, nạn nhân của Cách mạng…
›周立波Zhōu Lì bōZhou Libo (1908-1979), nhà báo, dịch giả và tiểu thuyết gia cánh tả; Zhou Libo (1967-), diễn viên hài độc…
›周总理Zhōu zǒng lǐThủ tướng Chu Ân Lai 周恩來|周恩来 (1898-1976)
›周穆王Zhōu Mù wángChu Mục Vương, vua thứ năm của nhà Chu, được cho là sống đến 105 tuổi và trị vì từ 976-922 TCN hoặc 1001-947…
›周至zhōu zhìxem 周到[zhou1 dao4]
›周礼Zhōu lǐChu Lễ (trong Nho giáo)
›周知zhōu zhīnổi tiếng
›周至县Zhōu zhì xiànhuyện Zhouzhi ở Tây An 西安[Xi1 an1], Thiểm Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.