Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
周瑜打黄盖周瑜打黃蓋

Zhōu Yú dǎ Huáng Gài

周瑜打黄盖 là gì?

周瑜打黄盖 [Zhōu Yú dǎ Huáng Gài] có nghĩa là ví dụ: thông đồng từ hai phía; ví dụ: đồng thuận của cả hai bên; xem thêm việc nghĩa sĩ Ngô Hoàng Cái giả vờ chịu đòn dưới tay tướng Chu Du để lừa Tào Tháo 曹操[Cao2 Cao1] trước trận Xích Bích năm 208 赤壁之戰|赤壁之战[Chi4 bi4 zhi1 Zhan4].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 周瑜打黄盖 trong tiếng Việt

  1. ví dụ: thông đồng từ hai phía
  2. ví dụ: đồng thuận của cả hai bên
  3. xem thêm việc nghĩa sĩ Ngô Hoàng Cái giả vờ chịu đòn dưới tay tướng Chu Du để lừa Tào Tháo 曹操[Cao2 Cao1] trước trận Xích Bích năm 208 赤壁之戰|赤壁之战[Chi4 bi4 zhi1 Zhan4]

Cách đọc và ghi nhớ 周瑜打黄盖

周瑜打黄盖 được đọc là Zhōu Yú dǎ Huáng Gài, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ví dụ: thông đồng từ hai phía; ví dụ: đồng thuận của cả hai bên; xem thêm việc nghĩa sĩ Ngô Hoàng Cái giả vờ chịu đòn dưới tay tướng Chu Du để lừa Tào Tháo 曹操[Cao2 Cao1] trước…”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan