Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
周瑜打黄盖
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

周瑜打黄盖

Zhōu Yú dǎ Huáng Gài

ví dụ: thông đồng từ hai phía; ví dụ: đồng thuận của cả hai bên; xem thêm việc nghĩa sĩ Ngô Hoàng Cái giả vờ chịu đòn dưới tay tướng Chu Du để lừa Tào Tháo 曹操[Cao2 Cao1] trước trận Xích Bích năm 208 赤壁之戰|赤壁之战[Chi4 bi4 zhi1 Zhan4]

Cụm từ Tiêu chuẩn
Giản thể周瑜打黄盖
Phồn thể周瑜打黃蓋
Số chữ Hán5 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

5 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 5 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2Chữ 3Chữ 4Chữ 5
Chữ 周Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 瑜Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 打Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 黄Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 盖Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

3 nghĩa
  1. ví dụ: thông đồng từ hai phía
  2. ví dụ: đồng thuận của cả hai bên
  3. xem thêm việc nghĩa sĩ Ngô Hoàng Cái giả vờ chịu đòn dưới tay tướng Chu Du để lừa Tào Tháo 曹操[Cao2 Cao1] trước trận Xích Bích năm 208 赤壁之戰|赤壁之战[Chi4 bi4 zhi1 Zhan4]
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.

Chờ đối soát
Loại từ hiện có: Cụm từ cố định

Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.

MỞ RỘNG TRA CỨU

Từ liên quan có thể bạn cần

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 周 · 瑜 · 打 · 黄 · 盖

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.