周永康
Châu Vĩnh Khang (1942-), kỹ sư dầu mỏ và chính trị gia Trung Quốc
Châu Vĩnh Khang (1942-), kỹ sư dầu mỏ và chính trị gia Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Selina Chow (Chow Liang Shuk-yee) (1945-), chính trị gia Hồng Kông
›周瑜Zhōu YúChu Du (175-210), danh tướng nổi tiếng của nước Ngô thời Tam Quốc và là người chiến thắng trận Xích Bích…
›周武王姬发Zhōu Wǔ wáng Jī FāVua Vũ của nhà Chu, tên là Cơ Phát, trị vì 1046-1043 TCN là vua đầu tiên của triều đại Tây Chu 西周[Xi1 Zhou1]…
›周武王Zhōu Wǔ wángVua Vũ của nhà Chu (-1043), tên là Cơ Phát 姬發|姬发, trị vì 1046-1043 TCN là vua đầu tiên của triều đại Tây Chu…
›周渝民Zhōu Yú mínChâu Du Dân hoặc Vic Châu (1981-), ca sĩ và diễn viên Đài Loan, thành viên nhóm nhạc F4
›周润发Zhōu Rùn fāChâu Nhuận Phát (1955-), ngôi sao truyền hình và điện ảnh Hồng Kông
›周村区Zhōu cūn qūkhu Châu Thôn của thành phố Tề Bá 淄博市[Zi1 bo2 shi4], Sơn Đông
›周村Zhōu cūnkhu Châu Thôn của thành phố Tề Bá 淄博市[Zi1 bo2 shi4], Sơn Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.