Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
buồn rầu; đau buồn
thương xót; cảm thấy tiếc thương
cảm thấy thương xót; thương hại
bi thương sâu sắc
phiền muộn; buồn bã; đau khổ; sầu não
đau buồn trước sự qua đời của ai đó; tưởng nhớ người đã mất; tang thương
buồn phiền; oán giận; u uất; than trách
nỗi thương tiếc; tưởng niệm
tên gọi chung của hai hoàng đế nhà Hán: Ai Đế (trị vì 7-1 TCN) và Bình Đế (trị vì 1 TCN - 6 SCN)
Ta, tôi (cách gọi mình của hoàng thái hậu góa bụa, v.v., dùng trong tiểu thuyết lịch sử và kinh kịch)
đứa con mất mẹ
(đặc biệt nói về thơ ca, âm nhạc) bi thương; buồn và cảm động
mất mát người thân
gào khóc trong đau buồn; kêu gào thảm thiết; giống như 哀號|哀号[ai1 hao2]
thở dài; thương tiếc; than khóc
cáo phó (thuật ngữ cổ)
khóc lóc và nghiến răng (thành ngữ)
khóc trong đau buồn
mang cống phẩm để tỏ dấu phục tùng (thành ngữ); khuất phục
van nài thảm thiết; cầu xin khẩn thiết
khuyên nhủ bằng mọi cách; van nài
quân đội chiến đấu với sự phẫn nộ chính nghĩa chắc chắn sẽ thắng (thành ngữ)
đau buồn; đau khổ; mất mát; đau thương; đứt ruột; suy sụp
nỗi buồn; sự đau khổ; thương xót; đau buồn; thương tiếc; than thở; chia buồn
(tượng thanh) kêu cót két
một tiếng ồn; một âm thanh
ống Eustachian (nối hầu 咽[yan1] với khoang màng nhĩ 鼓室[gu3 shi4] của tai giữa); ống thính giác
hầu họng
viêm họng
viêm họng; đau họng