Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
sông Shinagawa; quận Shinagawa của Tokyo
Pringles (thương hiệu đồ ăn nhẹ)
xuất sắc cả về đạo đức lẫn học tập (thành ngữ); điểm cao về học tập và hạnh kiểm (ở trường); một hình mẫu về đức hạnh và học vấn
phẩm chất và học vấn (của một cá nhân); tính cách đạo đức và kỹ năng
nếm một chút; nếm thử
thưởng thức cuộc sống
nếm; thưởng thức; gu (ví dụ: trong âm nhạc, văn học, thời trang, ẩm thực v.v.); có gu
tên sản phẩm; tên thương hiệu
đảm bảo chất lượng (QA)
cấp bậc; hạng; chất lượng; gu thẩm mỹ
(hình thức kết hợp) hàng hóa; sản phẩm; hàng; (hình thức kết hợp) cấp; hạng; loại; kiểu; dạng; tính cách; phẩm chất; bản chất; tính tình; nếm thứ gì đó; thử; phê bình; bình luận…
nghĩa đen tiếng kêu thảm thiết của ngỗng (thành ngữ); nghĩa bóng: đất nước đầy rẫy nạn nhân thiên tai; người đói khát đầy đồng
(động vật, gió, v.v.) phát ra âm thanh bi ai; rên rỉ; than vãn; khóc than
khúc ai điếu; lời than khóc
biến thể của 哀辭|哀辞[ai1 ci2]
khóc thương thảm thiết; gào khóc đau đớn; giống 哀嚎[ai1 hao2]
không gì buồn hơn trái tim héo mòn (thành ngữ gán cho Khổng Tử bởi Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); không nỗi buồn nào lớn hơn trái tim không bao giờ vui; nỗi buồn tệ nhất không…
đẹp một cách bi thương; u sầu nhưng lộng lẫy
cảm xúc sâu sắc nhưng không bi lụy (thành ngữ)
thương xót; cảm thấy tiếc cho
tối hậu thư (từ mượn)
đau buồn; thương tiếc; nỗi đau sâu sắc; nỗi buồn
khóc than
"Thương tiếc Giang Nam", bài thơ dài thể phú của Vu Tín 庾信 thương tiếc sự sụp đổ của triều Lương nhà Nam triều 南朝梁朝
cầu xin; năn nỉ; van xin
(thành ngữ) (văn học) trở nên tiều tụy do đau buồn (thường do tang cha mẹ)
xem 哀毀骨立|哀毁骨立[ai1 hui3 gu3 li4]
bài hát buồn; nhạc bi thương; điếu ca
nhạc tang; lời than vãn; nhạc bi thương
linh đình tang lễ