Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
品川
Pǐn chuān

sông Shinagawa; quận Shinagawa của Tokyo

Cụm từ
品客
Pǐn kè

Pringles (thương hiệu đồ ăn nhẹ)

Cụm từ
品学兼优
pǐn xué jiān yōu

xuất sắc cả về đạo đức lẫn học tập (thành ngữ); điểm cao về học tập và hạnh kiểm (ở trường); một hình mẫu về đức hạnh và học vấn

Thành ngữ
品学
pǐn xué

phẩm chất và học vấn (của một cá nhân); tính cách đạo đức và kỹ năng

Cụm từ
品尝
pǐn cháng

nếm một chút; nếm thử

Cụm từ
品味生活
pǐn wèi shēng huó

thưởng thức cuộc sống

Cụm từ
品味
pǐn wèi

nếm; thưởng thức; gu (ví dụ: trong âm nhạc, văn học, thời trang, ẩm thực v.v.); có gu

Cụm từ
品名
pǐn míng

tên sản phẩm; tên thương hiệu

Cụm từ
品保
pǐn bǎo

đảm bảo chất lượng (QA)

Cụm từ
品位
pǐn wèi

cấp bậc; hạng; chất lượng; gu thẩm mỹ

Cụm từ
pǐn

(hình thức kết hợp) hàng hóa; sản phẩm; hàng; (hình thức kết hợp) cấp; hạng; loại; kiểu; dạng; tính cách; phẩm chất; bản chất; tính tình; nếm thứ gì đó; thử; phê bình; bình luận…

Từ vựng
哀鸿遍野
āi hóng biàn yě

nghĩa đen tiếng kêu thảm thiết của ngỗng (thành ngữ); nghĩa bóng: đất nước đầy rẫy nạn nhân thiên tai; người đói khát đầy đồng

Thành ngữ
哀鸣
āi míng

(động vật, gió, v.v.) phát ra âm thanh bi ai; rên rỉ; than vãn; khóc than

Cụm từ
哀辞
āi cí

khúc ai điếu; lời than khóc

Cụm từ
哀词
āi cí

biến thể của 哀辭|哀辞[ai1 ci2]

Cụm từ
哀号
āi háo

khóc thương thảm thiết; gào khóc đau đớn; giống 哀嚎[ai1 hao2]

Cụm từ
哀莫大于心死
āi mò dà yú xīn sǐ

không gì buồn hơn trái tim héo mòn (thành ngữ gán cho Khổng Tử bởi Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); không nỗi buồn nào lớn hơn trái tim không bao giờ vui; nỗi buồn tệ nhất không…

Thành ngữ
哀艳
āi yàn

đẹp một cách bi thương; u sầu nhưng lộng lẫy

Cụm từ
哀而不伤
āi ér bù shāng

cảm xúc sâu sắc nhưng không bi lụy (thành ngữ)

Thành ngữ
哀矜
āi jīn

thương xót; cảm thấy tiếc cho

Cụm từ
哀的美敦书
āi dì měi dūn shū

tối hậu thư (từ mượn)

Cụm từ
哀痛
āi tòng

đau buồn; thương tiếc; nỗi đau sâu sắc; nỗi buồn

Cụm từ
哀泣
āi qì

khóc than

Cụm từ
哀江南赋
Āi Jiāng nán fù

"Thương tiếc Giang Nam", bài thơ dài thể phú của Vu Tín 庾信 thương tiếc sự sụp đổ của triều Lương nhà Nam triều 南朝梁朝

Cụm từ
哀求
āi qiú

cầu xin; năn nỉ; van xin

Cụm từ
哀毁骨立
āi huǐ gǔ lì

(thành ngữ) (văn học) trở nên tiều tụy do đau buồn (thường do tang cha mẹ)

Thành ngữ
哀毁瘠立
āi huǐ jí lì

xem 哀毀骨立|哀毁骨立[ai1 hui3 gu3 li4]

Cụm từ
哀歌
āi gē

bài hát buồn; nhạc bi thương; điếu ca

Cụm từ
哀乐
āi yuè

nhạc tang; lời than vãn; nhạc bi thương

Cụm từ
哀荣
āi róng

linh đình tang lễ

Cụm từ