商店
cửa hàng; tiệm; LT:家[jia1],個|个[ge4]
cửa hàng; tiệm; LT:家[jia1],個|个[ge4]
商店 thường mang nghĩa “cửa hàng; tiệm”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 商店 cùng cụm 便利商店 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
cửa hàng tiện lợi (Đài Loan)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hội chợ thương mại; triển lãm hàng hóa
›商州区Shāng zhōu QūQuận Shangzhou của thành phố Shangluo 商洛市[Shang1 luo4 Shi4], Thiểm Tây
›商战shāng zhànchiến tranh thương mại
›商州Shāng zhōuQuận Shangzhou của thành phố Shangluo 商洛市[Shang1 luo4 Shi4], Thiểm Tây
›商户shāng hùthương gia; lái buôn; doanh nhân; công ty
›商数shāng shùthương (toán học)
›商家shāng jiāthương nhân; doanh nghiệp; xí nghiệp
›商旅shāng lǚdoanh nhân và du khách; thương nhân du hành; (Đài Loan) khách sạn thương mại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.