商定
đồng ý; quyết định sau khi thảo luận; đi đến thỏa hiệp
đồng ý; quyết định sau khi thảo luận; đi đến thỏa hiệp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cảng thương mại; cảng giao dịch; cảng hiệp ước (cũ)
›商学院shāng xué yuàntrường kinh doanh; đại học nghiên cứu kinh doanh
›商家shāng jiāthương nhân; doanh nghiệp; xí nghiệp
›商学shāng xuénghiên cứu kinh doanh; thương mại như một môn học
›商展shāng zhǎnhội chợ thương mại; triển lãm hàng hóa
›商女shāng nǚnữ ca sĩ (cổ đại)
›商州Shāng zhōuQuận Shangzhou của thành phố Shangluo 商洛市[Shang1 luo4 Shi4], Thiểm Tây
›商场shāng chǎngtrung tâm mua sắm; trung tâm thương mại; cửa hàng bách hóa; thương xá; LT:家[jia1]; giới kinh doanh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.