Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Thương Thang (1646-? TCN), người sáng lập huyền thoại của nhà Thương
cảng thương mại; hải cảng buôn bán
thương lượng; đàm phán; thảo luận
Thương Lạc, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây
Thương Lạc, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây
huyện Shanghe ở Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2], Sơn Đông
huyện Shanghe ở Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2], Sơn Đông
huyện Shangshui ở Zhoukou 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam
huyện Shangshui ở Zhoukou 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam
thương nhân
kiểm tra hàng hóa
cơ hội kinh doanh; cơ hội thương mại
nhãn hiệu; logo
thảo luận; đưa ra các ý kiến để thảo luận
ngân hàng thương mại
kế hoạch kinh doanh
hoạt động kinh doanh; hoạt động thương mại
quản trị kinh doanh
hóa đơn thương mại
phiên bản thương mại (của phần mềm)
tổ chức thương mại
mô hình kinh doanh
ứng dụng kinh doanh
khu thương mại; trung tâm thành phố
thương mại hóa
trung tâm kinh doanh; trung tâm thương mại
kinh doanh; thương mại; buôn bán
quán trọ; lữ quán
triều Thương (khoảng 1600-1046 TCN)
phòng thương mại