Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
单肩包
dān jiān bāo

túi đeo vai

Cụm từ
单翼飞机
dān yì fēi jī

máy bay một cánh

Cụm từ
单县
Shàn xiàn

huyện Shan ở Heze 菏澤|菏泽[He2 ze2], tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
单丝不成线,独木不成林
dān sī bù chéng xiàn , dú mù bù chéng lín

(thành ngữ) một sợi không thành dây, một cây không thành rừng

Thành ngữ
单细胞生物
dān xì bāo shēng wù

sinh vật đơn bào

Cụm từ
单细胞
dān xì bāo

(sinh vật) đơn bào; đơn bào

Cụm từ
单纯词
dān chún cí

(ngôn ngữ học) từ hình vị đơn; từ đơn

Cụm từ
单纯疱疹病毒
dān chún pào zhěn bìng dú

virus herpes simplex (HSV, y học)

Cụm từ
单纯疱疹
dān chún pào zhěn

bệnh herpes simplex (y học)

Cụm từ
单纯
dān chún

đơn giản; tinh khiết; không phức tạp; chỉ; hoàn toàn

Cụm từ
单糖
dān táng

monosaccharide

Cụm từ
单簧管
dān huáng guǎn

kèn clarinet

Cụm từ
单端孢霉烯类毒素中毒症
dān duān bāo méi xī lèi dú sù zhōng dú zhèng

ngộ độc độc tố trichothecene

Cụm từ
单端孢霉烯类毒素
dān duān bāo méi xī lèi dú sù

trichothecenes (TS, T-2)

Cụm từ
单稳
dān wěn

monostable; ổn định một phía (rơ le)

Cụm từ
单程
dān chéng

một chiều (vé)

Cụm từ
单眼相机
dān yǎn xiàng jī

máy ảnh phản xạ ống kính đơn (Đài Loan)

Cụm từ
单眼皮
dān yǎn pí

mắt một mí

Cụm từ
单眼
dān yǎn

mắt đơn (một thành phần trong mắt kép của côn trùng); một mắt (tức là mắt trái hoặc mắt phải)

Cụm từ
单相思
dān xiāng sī

tương tư đơn phương; khao khát không được đáp lại

Cụm từ
单相
dān xiàng

một pha (điện)

Cụm từ
单盲
dān máng

mù đơn (thí nghiệm khoa học)

Cụm từ
单用
dān yòng

sử dụng (cái gì đó) một mình

Cụm từ
单产
dān chǎn

năng suất trên mỗi đơn vị diện tích

Cụm từ
单瓣
dān bàn

một cánh hoa; một van

Cụm từ
单班课
dān bān kè

bài học cá nhân; lớp một thầy một trò

Cụm từ
单独
dān dú

một mình; tự mình; tự thân

Cụm từ
单片机
dān piàn jī

vi điều khiển; máy tính một chip

Cụm từ
单源论
dān yuán lùn

thuyết nguồn gốc đơn (của loài người)

Cụm từ
单源多倍体
dān yuán duō bèi tǐ

thể đa bội đơn nguồn (đa bội với nhiễm sắc thể của một loài)

Cụm từ