Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
嗥叫
háo jiào

gầm gừ; tru

Cụm từ
háo

tru (như sói)

Từ vựng
嗤鼻
chī bí

xem 嗤之以鼻[chi1 zhi1 yi3 bi2]

Cụm từ
嗤笑
chī xiào

chế nhạo

Cụm từ
嗤之以鼻
chī zhī yǐ bí

khịt mũi coi thường; chế giễu; hếch mũi xem thường

Cụm từ
chī

cười nhạo; chế giễu; chế nhạo; nhạo báng

Từ vựng
嗣响
sì xiǎng

nghĩa đen: tiếng vọng tiếp theo; nghĩa bóng: tiếp tục (một truyền thống)

Cụm từ
嗣岁
sì suì

năm sau; năm tiếp theo

Cụm từ
嗣徽
sì huī

di sản; sự tiếp nối (một truyền thống)

Cụm từ
嗣后
sì hòu

từ đó trở đi; sau; sau này; sau đó

Cụm từ
嗣子
sì zǐ

người thừa kế; con nuôi

Cụm từ
嗣国
sì guó

lên ngôi vua

Cụm từ
嗣位
sì wèi

kế vị; thừa kế một tước hiệu

Cụm từ

kế thừa (một danh hiệu); thừa kế; tiếp nối (một truyền thống); hậu duệ

Từ vựng
嗡嗡声
wēng wēng shēng

kêu vo vo; tiếng kêu vo vo; ong ong

Cụm từ
嗡嗡祖拉
wēng wēng zǔ lā

kèn vuvuzela (kèn thổi bởi cổ động viên thể thao)

Cụm từ
嗡嗡弹
wēng wēng dàn

quả bom kêu vo vo

Cụm từ
嗡嗡叫
wēng wēng jiào

kêu vo vo; tiếng kêu vo vo; ong ong (của côn trùng)

Cụm từ
嗡嗡
wēng wēng

vo ve; ong ong; ù ù

Cụm từ
wēng

(từ tượng thanh) tiếng vo ve; tiếng ngâm nga; tiếng u u

Từ vựng
jiē

thở dài; cũng đọc là [jue1]

Từ vựng
嗞啦
zī lā

(từ tượng thanh) nổ lách tách; xèo xèo

Cụm từ

(tượng thanh) tiếng xèo xèo, tiếng xì, tiếng húp v.v

Từ vựng
嗝儿屁
gé r pì

(tiếng địa phương) chết; qua đời

Cụm từ

nấc; cợ

Từ vựng
嗜碱性粒细胞
shì jiǎn xìng lì xì bāo

bạch cầu hạt ưa bazơ (loại bạch cầu hiếm nhất)

Cụm từ
嗜碱性球
shì jiǎn xìng qiú

bạch cầu hạt ưa bazơ (một loại bạch cầu)

Cụm từ
嗜酸性粒细胞
shì suān xìng lì xì bāo

bạch cầu ái toan (một loại bạch cầu)

Cụm từ
嗜酸性球
shì suān xìng qiú

bạch cầu ưa acid (một loại bạch cầu)

Cụm từ
嗜酸乳杆菌
shì suān rǔ gǎn jūn

Lactobacillus acidophilus

Cụm từ