Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
gầm gừ; tru
tru (như sói)
xem 嗤之以鼻[chi1 zhi1 yi3 bi2]
chế nhạo
khịt mũi coi thường; chế giễu; hếch mũi xem thường
cười nhạo; chế giễu; chế nhạo; nhạo báng
nghĩa đen: tiếng vọng tiếp theo; nghĩa bóng: tiếp tục (một truyền thống)
năm sau; năm tiếp theo
di sản; sự tiếp nối (một truyền thống)
từ đó trở đi; sau; sau này; sau đó
người thừa kế; con nuôi
lên ngôi vua
kế vị; thừa kế một tước hiệu
kế thừa (một danh hiệu); thừa kế; tiếp nối (một truyền thống); hậu duệ
kêu vo vo; tiếng kêu vo vo; ong ong
kèn vuvuzela (kèn thổi bởi cổ động viên thể thao)
quả bom kêu vo vo
kêu vo vo; tiếng kêu vo vo; ong ong (của côn trùng)
vo ve; ong ong; ù ù
(từ tượng thanh) tiếng vo ve; tiếng ngâm nga; tiếng u u
thở dài; cũng đọc là [jue1]
(từ tượng thanh) nổ lách tách; xèo xèo
(tượng thanh) tiếng xèo xèo, tiếng xì, tiếng húp v.v
(tiếng địa phương) chết; qua đời
nấc; cợ
bạch cầu hạt ưa bazơ (loại bạch cầu hiếm nhất)
bạch cầu hạt ưa bazơ (một loại bạch cầu)
bạch cầu ái toan (một loại bạch cầu)
bạch cầu ưa acid (một loại bạch cầu)
Lactobacillus acidophilus