Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
yêu rượu như mạng sống (thành ngữ); mê rượu
vi khuẩn ưa máu; hemophilus
khát máu; hút máu; chứng ưa máu
chứng ngủ nhiều; quá buồn ngủ (y học)
có những sự nghiện ngập kỳ lạ và nguy hiểm (thành ngữ)
khát máu
dục vọng
sở thích; say mê; thói quen; nghiện
nghiện; thích; từ ghép với hậu tố -phil hoặc -phile
túi; chứa; đựng
kèn vuvuzela (từ mượn)
(thán từ) hu hu
thổn thức; thút thít
than ôi; tất cả đã mất
than ôi; chao ôi; trời ơi; ôi chao; chết
(từ tượng thanh) cho tiếng ngâm nga hoặc thút thít
(phương ngữ) khoe khoang; tự hào; (từ tượng thanh) âm thanh đánh vào cái gì đó
(từ tượng thanh) vù vù; xào xạc; tiếng sột soạt của váy; cười đùa
(từ tượng thanh) tiếng vù vù; tiếng sột soạt; tiếng xào xạc của váy áo
bộ tộc cổ đại ở miền bắc Trung Quốc
mắng mỏ; nguyền rủa trong cơn thịnh nộ
nhìn ai đó một cách tức giận
(khẩu ngữ) trách ai đó vì điều gì
vẻ mặt giận dữ hoặc sưng sỉa
liếc nhìn ai đó với vẻ giận dữ
trừng mắt; ánh nhìn giận dữ; mở to mắt; nhìn chằm chằm tức giận; nhìn trừng trừng; trợn mắt
bị mất trí
quở trách; mắng mỏ
trách móc; quở trách
phàn nàn; khiển trách