Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
嗜酒如命
shì jiǔ rú mìng

yêu rượu như mạng sống (thành ngữ); mê rượu

Thành ngữ
嗜血杆菌
shì xuè gǎn jūn

vi khuẩn ưa máu; hemophilus

Cụm từ
嗜血
shì xuè

khát máu; hút máu; chứng ưa máu

Cụm từ
嗜睡症
shì shuì zhèng

chứng ngủ nhiều; quá buồn ngủ (y học)

Cụm từ
嗜痂成癖
shì jiā chéng pǐ

có những sự nghiện ngập kỳ lạ và nguy hiểm (thành ngữ)

Thành ngữ
嗜杀成性
shì shā chéng xìng

khát máu

Cụm từ
嗜欲
shì yù

dục vọng

Cụm từ
嗜好
shì hào

sở thích; say mê; thói quen; nghiện

Cụm từ
shì

nghiện; thích; từ ghép với hậu tố -phil hoặc -phile

Từ vựng
qiàn

túi; chứa; đựng

Từ vựng
呜呜祖拉
wū wū zǔ lā

kèn vuvuzela (từ mượn)

Cụm từ
呜呜
wū wū

(thán từ) hu hu

Cụm từ
呜咽
wū yè

thổn thức; thút thít

Cụm từ
呜呼哀哉
wū hū āi zāi

than ôi; tất cả đã mất

Cụm từ
呜呼
wū hū

than ôi; chao ôi; trời ơi; ôi chao; chết

Cụm từ

(từ tượng thanh) cho tiếng ngâm nga hoặc thút thít

Từ vựng
pǎng

(phương ngữ) khoe khoang; tự hào; (từ tượng thanh) âm thanh đánh vào cái gì đó

Từ vựng
嗖嗖
sōu sōu

(từ tượng thanh) vù vù; xào xạc; tiếng sột soạt của váy; cười đùa

Cụm từ
sōu

(từ tượng thanh) tiếng vù vù; tiếng sột soạt; tiếng xào xạc của váy áo

Từ vựng

bộ tộc cổ đại ở miền bắc Trung Quốc

Từ vựng
嗔诟
chēn gòu

mắng mỏ; nguyền rủa trong cơn thịnh nộ

Cụm từ
嗔视
chēn shì

nhìn ai đó một cách tức giận

Cụm từ
嗔着
chēn zhe

(khẩu ngữ) trách ai đó vì điều gì

Khẩu ngữ
嗔色
chēn sè

vẻ mặt giận dữ hoặc sưng sỉa

Cụm từ
嗔睨
chēn nì

liếc nhìn ai đó với vẻ giận dữ

Cụm từ
嗔目
chēn mù

trừng mắt; ánh nhìn giận dữ; mở to mắt; nhìn chằm chằm tức giận; nhìn trừng trừng; trợn mắt

Cụm từ
嗔狂
chēn kuáng

bị mất trí

Cụm từ
嗔斥
chēn chì

quở trách; mắng mỏ

Cụm từ
嗔怪
chēn guài

trách móc; quở trách

Cụm từ
嗔怨
chēn yuàn

phàn nàn; khiển trách

Cụm từ