Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
嘉庆
Jiā qìng

Hoàng đế Gia Khánh (1760-1820), hoàng đế thứ bảy của nhà Thanh, tên là 顒琰|颙琰[Yong2 yan3], trị vì 1796-1820

Cụm từ
嘉年华
jiā nián huá

lễ hội hóa trang (từ mượn)

Cụm từ
嘉峪关市
Jiā yù guān shì

Thành phố cấp địa khu Gia Dục Quan ở Cam Túc

Cụm từ
嘉峪关城
Jiā yù guān chéng

Pháo đài Gia Dục Quan trong hành lang Cam Túc; Đồn quân sự thời Minh, đầu phía tây của Vạn Lý Trường Thành

Cụm từ
嘉峪关
Jiā yù guān

Cửa Ải Gia Dục ở Cam Túc, điểm cuối phía tây của Vạn Lý Trường Thành; Thành phố cấp địa khu Gia Dục Quan ở Cam Túc

Cụm từ
嘉山县
Jiā shān xiàn

Huyện Gia Sơn trước đây 1932-1992 ở đông bắc An Huy, nay là một phần của địa khu Sơ Châu 滁州[Chu2 zhou1]

Cụm từ
嘉山
Jiā shān

Gia Sơn, huyện cũ 1932-1992 ở phía đông bắc An Huy, nay là một phần của địa khu Sở Châu 滁州[Chu2 zhou1]; khu danh lam thắng cảnh cấp tỉnh ở Hồ Nam

Cụm từ
嘉宝果
jiā bǎo guǒ

quả nho jaboticaba; cây nho Brazil

Cụm từ
嘉定区
Jiā dìng qū

quận Gia Định, phía tây bắc Thượng Hải

Cụm từ
嘉定
Jiā dìng

quận Gia Định, phía tây bắc Thượng Hải; niên hiệu cuối cùng 1208-1224 của Hoàng đế Ninh Tông nhà Nam Tống 寧宗|宁宗[Ning2 zong1]

Cụm từ
嘉士伯
Jiā shì bó

Carlsberg

Cụm từ
嘉善县
Jiā shàn xiàn

huyện Gia Thiện, Gia Hưng 嘉興|嘉兴[Jia1 xing1], Chiết Giang

Cụm từ
嘉善
Jiā shàn

huyện Gia Thiện, Gia Hưng 嘉興|嘉兴[Jia1 xing1], Chiết Giang

Cụm từ
嘉仁
Jiā rén

Yoshihito, tên cá nhân của hoàng đế Đại Chính 大正[Da4 zheng4] Nhật Bản (1879-1926), trị vì 1912-1926

Cụm từ
jiā

xuất sắc; cát tường; tán dương; khen ngợi

Từ vựng
嘈杂声
cáo zá shēng

tiếng ồn; tạp âm

Cụm từ
嘈杂
cáo zá

ồn ào; ầm ĩ

Cụm từ
cáo

náo nhiệt; huyên náo; ồn ào

Từ vựng
叹赏
tàn shǎng

thán phục; bày tỏ sự thán phục

Cụm từ
叹词
tàn cí

thán từ; cảm thán

Cụm từ
叹为观止
tàn wéi guān zhǐ

(thành ngữ) kinh ngạc thán phục; tán dương là đạt đến đỉnh cao của sự hoàn mỹ

Thành ngữ
叹气
tàn qì

thở dài; thở hắt ra

Cụm từ
叹服
tàn fú

(thán phục) với sự kinh ngạc

Cụm từ
叹惜
tàn xī

tiếc nuối thở dài

Cụm từ
叹息
tàn xī

thở dài; há hốc miệng (vì ngạc nhiên, thán phục)

Cụm từ
叹口气
tàn kǒu qì

thở dài

Cụm từ
tàn

thở dài; cảm thán

Từ vựng
kǎi

biến thể cũ của 慨[kai3]; thở dài (với cảm xúc)

Từ vựng

trợ từ sở hữu (Quảng Đông); tương đương trong Quan Thoại: 的[de5]

Từ vựng
jiào

biến thể cũ của 叫[jiao4]; nhạc cụ cổ đại giống đàn ocarina

Từ vựng